Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Bến Xe Khách: Chi Tiết Nhất

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một danh sách đầy đủ các từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề bến xe khách, giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp hoặc học tập về lĩnh vực này.

Alt: Xe khách 35 chỗ đang đậu tại bến xe, chuẩn bị đón khách.

Các Loại Bến Xe Thường Gặp

Dưới đây là tên gọi một số bến xe phổ biến bằng tiếng Trung:

  • Bến xe: 车站 /chē zhàn/
  • Bến xe Nước Ngầm: 水潜车站 / Shuǐ qián chēzhàn/
  • Bến xe Miền Đông: 东方车站 / Dōngfāng chēzhàn/
  • Bến xe Cầu Rào: 桥围 车站 /Qiáo wéi chēzhàn/
  • Bến xe Lạng Đông: 朗东车站 /Lǎng dōng chēzhàn/
  • Bến xe Giáp Bát: 甲八 车站 /Jiǎ bā chēzhàn/
  • Bến xe Mỹ Đình: 美亭车站 /Měi tíng chēzhàn/
  • Bến xe buýt: 公共汽车站 /Gōnggòng qìchē zhàn/

Từ Vựng Chi Tiết Về Chủ Đề Bến Xe Khách

Bảng dưới đây bao gồm các từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất liên quan đến bến xe khách, được sắp xếp theo thứ tự ABC để bạn dễ dàng tra cứu và học tập:

STT Từ vựng tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 下车 xià chē Xuống xe
2 轿车 jiàochē Xe ô tô (sedan)
3 小客车 xiǎo kèchē Xe khách loại nhỏ
4 游览车 yóulǎn chē Xe du lịch
5 无轨电车 wúguǐ diànchē Xe điện bánh lốp, ô tô điện
6 电车 diànchē Xe điện
7 定班车 dìng bānchē Xe buýt theo ca
8 单层公共汽车 dān céng gōnggòng qìchē Xe buýt một tầng
9 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē Xe buýt hai tầng
10 高峰车 gāofēng chē Xe buýt giờ cao điểm
11 夜宵车 yèxiāo chē Xe buýt chạy ban đêm
12 无人售票车 wú rén shòupiào chē Xe buýt bán vé tự động
13 公共汽车 gōnggòng qìchē Xe buýt
14 抛锚 pāomáo Xe bị chết máy
15 车票 chēpiào Vé xe
16 月季票 yuèjì piào Vé tháng
17 油门 yóumén Van dầu, chân ga
18 交通堵塞 jiāotōng dǔsè Ùn tắc giao thông
19 公交线路 gōngjiāo xiànlù Tuyến xe buýt
20 逃票 táopiào Trốn vé
21 招呼站 zhāohū zhàn Trạm chờ xe
22 车费 chēfèi Tiền vé
23 减爆剂 jiǎn bào jì Thuốc giảm nổ
24 防冻剂 fángdòng jì Thuốc chống đông kết
25 油箱 yóu xiāng Thùng xăng
26 售费箱 shòu fèi xiāng Thùng thu phí
27 行李箱 xínglǐ xiāng Thùng đựng hành lý
28 保险杠 bǎoxiǎn gàng Thùng bảo hiểm, cản trước/sau
29 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì Thiết bị nâng hạ cửa sổ
30 换胎 huàn tāi Thay săm xe
31 门把 mén bǎ Tay nắm cửa xe
32 出租车 chūzū chē Taxi
33 熄火 xīhuǒ Tắt máy
34 加速 jiāsù Tăng tốc, tăng số
35 踩油门 cǎi yóumén Tăng ga, lên ga
36 挡泥板 dǎng ní bǎn Tấm chắn bùn
37 交通事故 jiāotōng shìgù Sự cố giao thông (tai nạn)
38 汽车筹码 qìchē chóumǎ Số xe ô tô
39 晕车 yùnchē Say xe
40 换档 huàn dǎng Sang số
41 左转 zuǒ zhuǎn Rẽ trái
42 右转 yòu zhuǎn Rẽ phải
43 掉头 diàotóu Quay đầu
44 售票台 shòupiào tái Quầy bán vé
45 急刹车 jí shāchē Phanh xe gấp, thắng gấp
46 刹车 shāchē Phanh xe
47 排气管 pái qì guǎn Ống xả
48 车下处 chē xià chu Nơi xuống xe
49 车顶 chē dǐng Nóc xe
50 爆胎 bào tāi Nổ săm xe
51 查票员 chá piào yuán Nhân viên soát vé
52 售票员 shòupiàoyuán Nhân viên bán vé
53 放松手刹车 fàngsōng shǒu shāchē Nhả phanh
54 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè Ngành dịch vụ xe taxi
55 请买票 qǐng mǎi piào Mời mua vé
56 自动计费器 zìdòng jì fèi qì Máy tính phí tự động (taxi)
57 自动计程器 zìdòng jì chéng qì Máy đo chặng đường tự động (taxi)
58 自动变速器 zìdòng biànsùqì Máy biến tốc tự động
59 轮胎 lúntāi Lốp xe
60 备用轮胎 bèiyòng lúntāi Lốp dự phòng
61 点烟器 diǎn yān qì Lỗ châm thuốc
62 上车 shàng chē Lên xe
63 侧镜 cè jìng Kính chiếu hậu
64 挡风玻璃 dǎng fēng bōlí Kính chắn gió
65 底盘 dǐpán Khung xe, khung gầm ô tô
66 发动引擎 fādòng yǐnqíng Khởi động động cơ
67 门锁 mén suǒ Khóa cửa
68 站客 zhàn kè Khách ở bến
69 手制动器 shǒu zhìdòngqì Hộp phanh tay
70 制动器 zhìdòngqì Hộp phanh
71 置物盒 zhìwù hé Hộp đựng đồ (trên xe), Cốp xe
72 月票乘客 yuèpiào chéngkè Hành khách đi vé tháng
73 后视镜 hòu shì jìng Gương chiếu hậu
74 交通拥挤时间 jiāotōng yǒngjǐ shíjiān Giờ cao điểm
75 完税证 wánshuì zhèng Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế
76 公共交通 gōnggòng jiāotōng Giao thông công cộng
77 减速 jiǎnsù Giảm tốc độ
78 儿童半票 értóng bànpiào Giá vé dành cho trẻ con
79 车顶行李架 chē dǐng xínglǐ jià Giá hành lý trên nóc xe
80 顶篷行李架 dǐng péng xínglǐ jià Giá hàng lý trên nóc xe
81 折叠式加座 zhédié shì zuò Ghế xếp gập
82 乘客座位 chéngkè zuòwèi Ghế hành khách
83 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi Ghế của tài xế, ghế lái
84 终点站 zhōngdiǎn zhàn Ga cuối cùng
85 电车路轨 diànchē lùguǐ Đường ray xe điện
86 停车 tíngchē Dừng xe
87 汽油表 qìyóu biǎo Đồng hồ xăng
88 里程表 lǐchéng biǎo Đồng hồ đo cây số
89 公交车队 gōngjiāo chē duì Đội xe buýt
90 乘公交车 chéng gōngjiāo chē Đi xe buýt
91 乘错车 chéng cuòchē Đi nhầm xe
92 前灯 qián dēng Đèn trước
93 出租车顶灯 chūzū chē dǐngdēng Đèn tín hiệu trên nóc xe taxi
94 尾灯 wěidēng Đèn sau, đèn hậu
95 反光灯 fǎnguāng dēng Đèn phản quang
96 方向灯 fāngxiàng dēng Đèn hiệu rẽ
97 侧灯 cè dēng Đèn bên hông, đèn cạnh xe
98 转向灯 zhuǎnxiàng dēng Đèn báo rẽ, đèn xi nhan
99 安全带 ānquán dài Dây an toàn
100 车门 chēmén Cửa xe
101 前门 qiánmén Cửa trước
102 后窗 hòu chuāng Cửa sổ hậu
103 车窗 chē chuāng Cửa sổ của xe
104 后门 hòumén Cửa sau
105 中门 zhōng mén Cửa giữa
106 避震器 bì zhèn qì Cột thu lôi, Bộ giảm chấn
107 公交公司 Gōngjiāo gōngsī Công ty giao thông công cộng
108 汽车出租公司 qìchē chūzū gōngsī Công ty cho thuê ô tô
109 速度表 sùdù biǎo Công tơ mét đo tốc độ
110 方向灯开关 fāng xiàng dēng kāiguān Công tắc đèn xi nhan
111 点火开关 diǎn huǒ kāiguān Công tắc
112 离合器 líhéqì Côn xe
113 喇叭 lǎbā Còi
114 后座 hòu zuò Chỗ ngồi ở phía sau xe
115 座位 zuòwèi Chỗ ngồi
116 空转档 kōng zhuǎn dàng Chạy không tải
117 油门 yóumén Chân ga
118 变速杆 biànsù gǎn Cần số
119 刮水器 guā shuǐ qì Cần gạt nước
120 散热器 Sànrè qì Cái tỏa nhiệt, Bộ tản nhiệt
121 车窗摇把 chē chuāng yáo bǎ Cái quay để nâng hạ cửa sổ
122 刮水器 guā shuǐ qì Cái gạt nước
123 置物盒 zhìwù hé Cái cốp xe
124 发动机罩 fādòngjī zhào Cái chụp động cơ xe
125 票夹 piào jiā Cái cặp vé
126 汽车牌照 qìchē páizhào Biển số ô tô
127 出租车站 chūzū chē zhàn Bến xe taxi
128 公共汽车停靠站 gōng gòng qìchē tíngkào zhàn Bến đỗ xe buýt
129 方向盘 fāng xiàng pán Bánh lái, vô lăng
130 仪表板 yíbiǎo bǎn Bảng đồng hồ đo
131 车场 chē chǎng Bãi đỗ xe
132 电池 diàn chí Ắc quy, pin

Alt: Bến xe buýt với nhiều xe đang chờ đón hành khách, biển báo điểm dừng đỗ.

Kết Luận

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Trung về chủ đề bến xe khách này sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Trung và giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn học tốt!