“Tìm Hiểu” Trong Tiếng Anh Là Gì? Giải Nghĩa Chi Tiết & Cách Dùng

Bạn đã bao giờ tự hỏi làm thế nào để diễn đạt chính xác từ “tìm hiểu” trong tiếng Anh? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn câu trả lời chi tiết, cùng với các ví dụ minh họa cụ thể để bạn có thể sử dụng một cách tự tin và hiệu quả.

“Tìm hiểu” trong tiếng Anh là gì?

Có một vài cách để diễn đạt “tìm hiểu” trong tiếng Anh, tùy thuộc vào ngữ cảnh và sắc thái bạn muốn truyền tải. Hai cách phổ biến nhất là:

  • Find out: Cụm động từ này mang nghĩa khám phá, phát hiện ra điều gì đó mới mẻ hoặc chưa biết.
  • Figure out: Cụm động từ này mang nghĩa suy nghĩ, giải quyết vấn đề hoặc hiểu rõ điều gì đó phức tạp.

Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng các động từ khác như learn, discover, investigate, hoặc explore để diễn tả ý “tìm hiểu” một cách linh hoạt hơn.

Theo từ điển Cambridge, “find out” có nghĩa là: to get information about something because you want to know more about it, or to learn a fact or piece of information for the first time (lấy thông tin về điều gì đó vì bạn muốn biết thêm về nó, hoặc học một sự thật hoặc một mẩu thông tin lần đầu tiên).

“Tìm hiểu” trong tiếng Anh: Định nghĩa Find out, Figure out“Tìm hiểu” trong tiếng Anh: Định nghĩa Find out, Figure out

Các từ đồng nghĩa với “Tìm hiểu”

Để làm phong phú vốn từ vựng và sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt hơn, bạn có thể tham khảo một số từ đồng nghĩa với “tìm hiểu” trong tiếng Anh như sau:

  • Survey: khảo sát, điều tra
  • Search: tìm kiếm
  • Inquire: hỏi han, thẩm vấn
  • Fathom: hiểu thấu, dò xét
  • Learn: học hỏi
  • Discover: khám phá
  • Investigate: điều tra, nghiên cứu
  • Explore: khám phá, thăm dò

Ví dụ cụ thể về cách sử dụng “Tìm hiểu” trong tiếng Anh

Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng các từ và cụm từ trên, hãy cùng xem xét một số ví dụ cụ thể:

  1. Bạn tìm hiểu mọi thứ bạn có thể về những người nhảy dù đó. Rời khỏi ngay bây giờ!

    • You find out everything you can about those paratroopers. Now leave!
  2. Cháu chỉ đang cố gắng tìm hiểu. Chuyện thật sự về chú là gì?

    • I’m trying to figure you out. What’s your real story?
  3. Cô ấy nhờ tôi thử tìm hiểu xem cô có thông tin gì về cô ấy.

    • She asked me to try and find out what you had on her.
  4. Bạn không cần tìm hiểu về địa lý, chỉ cần học những gì mà cô Lan dạy.

    • You do not have to delve into Geography, just study what the teacher Lan says.
  5. Sau buổi họp, mỗi giảng viên tìm hiểu về một vài nguyên tắc và đi đến buổi họp sẵn sàng để soi dẫn cho các giảng viên khác tìm hiểu về nguyên tắc đó.

    • After the meeting, each teacher will learn about a principle and come to the next meeting prepared to guide the other teachers in learning about that principle.
  6. Khi các em hẹn hò, hãy tìm hiểu tất cả mọi điều có thể tìm hiểu được về nhau.

    • When you date, explore everything you can about each other.
  7. Tôi đã yêu cầu được tìm hiểu thêm hồ sơ để tìm các tài liệu liên quan, nhưng tới giờ chỉ biết có vậy.

    • I put in a request to investigate further into the files for any related materials, but right now, that’s all I have.
  8. Chúng ta phải tìm hiểu xem làm sao thứ này tìm được các The Kingsman và tại sao nó lại muốn đi theo họ.

    • We have to figure out how this thing is finding The Kingsman and why it’s going after them.
  9. Tôi tìm hiểu những điều này qua công cụ tìm kiếm yêu thích.

    • I research this using my favorite search engine.
  10. Toàn bộ Promethus ở đây đã làm việc một thời gian dài, ngày và đêm… để cố tìm hiểu mọi điều nhỏ nhặt nhất về mọi người… và tôi tới đây, và chỉ trong vài tiếng tôi đã tìm thấy người đàn ông đẹp trai nhất trong thành phố.

    • The entire Prometheus team has been working here for a long time, day and night… trying to find out every little thing about everybody… and I arrive, and in a few hours I discover the most handsome man in town.
  11. Vậy nên tôi thực sự nghĩ rằng, khi chúng ta tìm hiểu nhiều hơn…

    • So I really think that, as we inquire further…
  12. Nam Anh và Hà Trang tìm hiểu nhau trong ba năm và kết hôn vào năm 2015.

    • Nam Anh and Ha Trang dated and learned about each other for three years before getting married in 2015.
  13. Ít nhất chúng ta cũng nên tìm hiểu xem bố mẹ ruột của bạn là ai chứ?

    • Why don’t we at least find out who your biological parents are?
  14. Bác sĩ Huỳnh Văn Phú cũng lưu ý các bậc cha mẹ nên biết rằng trẻ con chơi đùa trong nước thường làm ồn: khi chúng tự nhiên im lặng, bạn cần đến bên chúng một cách nhanh chóng và tìm hiểu lý do tại sao.

    • Dr. Huynh Van Phu also advises parents to be aware that children playing in the water usually make a noise: when they suddenly go quiet, you should approach them quickly and find out the reason why.
  15. Tôi có thể tự tìm hiểu một mình.

    • I can figure that out on my own.
  16. Tôi sẽ đi nói chuyện với bạn cùng phòng cô ta, tìm hiểu cô ấy đang làm gì ở Nha Trang.

    • I’m going to talk to her roommate, investigate what she was doing in Nha Trang.
  17. Sinh hoạt này sẽ giúp giảng viên tiến triển trong những nỗ lực của họ để tìm hiểu về học sinh của mình, gồm có việc biết tên, sở thích, thử thách, khả năng của họ, và vân vân.

    • This activity will help teachers progress in their efforts to learn about their students, including getting to know their names, interests, challenges, abilities, and so on.
  18. Tôi phải tìm hiểu xem tại sao sau ngần ấy thời gian.

    • I’ve got to find out why after all this time.
  19. Tôi cần tìm hiểu thêm về mối nguy hiểm liên tiếp xảy tới để xem lý do tại sao thông tin anh ta bị đưa ra.

    • I need to investigate more into this advanced persistent threat, to see why his information was leaked.
  20. Không ai chỉ muốn tìm hiểu thôi cả.

    • Nobody just wants to learn.

Kết luận

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm vững các cách diễn đạt từ “tìm hiểu” trong tiếng Anh, cũng như cách sử dụng chúng một cách chính xác và tự tin. Hãy luyện tập thường xuyên để nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình, và đừng ngần ngại khám phá thêm nhiều kiến thức mới mẻ khác! Chúc bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh!