Bí Quyết Chinh Phục Số Đếm Tiếng Anh: Từ 1 Đến Tỷ Kèm Phát Âm Chuẩn

Một trong những kiến thức nền tảng quan trọng khi bắt đầu học tiếng Anh chính là số đếm. Tuy nhiên, liệu bạn đã nắm vững cách đọc và viết các số đếm từ 1 đến 10, 20, 30, 50, 100, 200 và phiên âm của chúng một cách tự tin hay chưa? Bài viết này sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết kèm video minh họa, giúp bạn phát âm số đếm tiếng Anh một cách chính xác và dễ dàng.

Số Đếm Trong Tiếng Anh Là Gì?

Số đếm (cardinal numbers) là sự mở rộng của số tự nhiên, được sử dụng để đếm số lượng các đối tượng hoặc sự vật (có thể đếm được). Ví dụ: one (1), two (2), three (3),…

Ví dụ: 7 is a cardinal number. (7 là một số đếm)

Các Ứng Dụng Quan Trọng Của Số Đếm

Số đếm có 4 ứng dụng chính mà bạn cần ghi nhớ:

  1. Đếm số lượng người hoặc vật:

    Ví dụ:

    • My sister has six bananas. (Em gái tôi có 6 quả chuối)
    • My family has three people. (Gia đình tôi có 3 người)
    • My class has 45 students. (Lớp tôi có 45 học sinh)
  2. Diễn tả tuổi tác:

    Ví dụ:

    • I am sixteen years old. (Tôi 16 tuổi)
    • His father is forty-five years old. (Bố của anh ấy 45 tuổi)
  3. Nói về năm sinh:

    Ví dụ:

    • Jany was born in nineteen ninety-nine. (Jany sinh năm 1999)
  4. Đọc số điện thoại:

    Ví dụ:

    • My phone number is zero-five-six, four-two-one, nine-one-nine. (Số điện thoại của tôi là 056.421.919)

Lưu ý quan trọng về cách đọc năm:

  • Đối với các năm như 1121, 1945, 1990, 1996,… ta chia năm thành hai phần khi đọc:

    Ví dụ:

    • 1121: eleven twenty-one
    • 1996: nineteen ninety-six
  • Đối với các năm 2001, 2002, 2009,… ta sử dụng cấu trúc “two thousand and + số đuôi”:

    Ví dụ:

    • 2001: two thousand and one
    • 2019: two thousand and nineteen

Chi Tiết Cách Đọc Và Viết Số Đếm Kèm Phiên Âm

Dưới đây là bảng tổng hợp cách viết, đọc và phiên âm các số đếm cơ bản, giúp bạn dễ dàng làm quen và ghi nhớ:

Số Đếm Từ 1 Đến 19

Số Đếm Cách Viết Cách Phát Âm
1 one /wʌn/
2 two /tu:/
3 three /θri:/
4 four /fɔ:/
5 five /faiv/
6 six /siks/
7 seven /ˈsevn/
8 eight /eit/
9 nine /nain/
10 ten /ten/
11 eleven /ɪˈlevn/
12 twelve /twelv/
13 thirteen /ˌθɜːˈtiːn/
14 fourteen /ˌfɔːˈtiːn/
15 fifteen /ˌfɪfˈtiːn/
16 sixteen /ˌsɪkˈstiːn/
17 seventeen /ˌsevnˈtiːn/
18 eighteen /ˌeɪˈtiːn/
19 nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/

Lưu ý: Số 15 có cách viết đặc biệt: fifteen.

Số Đếm Tròn Chục Từ 20 Đến 200

Số Đếm Cách Viết Cách Phát Âm
20 twenty /ˈtwenti/
30 thirty /ˈθɜːrti/
40 forty /ˈfɔːrti/
50 fifty /ˈfɪfti/
60 sixty /ˈsɪksti/
70 seventy /ˈsevnti/
80 eighty /ˈeɪti/
90 ninety /ˈnaɪnti/
100 one hundred /wʌn ˈhʌndrəd/
200 two hundred /tuː ˈhʌndrəd/

Số Đếm Từ 21 Trở Đi (Không Tròn Chục)

Số Đếm Cách Viết Phiên Âm
21 twenty-one /ˈtwenti wʌn/
22 twenty-two /ˈtwenti tuː/
23 twenty-three /ˈtwenti θriː/
24 twenty-four /ˈtwenti fɔː/
29 twenty-nine /ˈtwenti naɪn/
31 thirty-one /ˈθɜːrti wʌn/
32 thirty-two /ˈθɜːrti tuː/
67 sixty-seven /ˈsɪksti ˈsevn/
99 ninety-nine /ˈnaɪnti naɪn/

Lưu ý: Khi viết các số từ 21 đến 99, sử dụng dấu gạch nối “-“.

Số Đếm Lớn Hơn Hoặc Bằng 100

Từ 100 trở đi, ta có cách viết số đếm như sau:

Số Đếm Cách Viết
100 One hundred
1.000 One thousand
1 triệu One million
1 tỷ One billion
1 nghìn tỷ One thousand billion
1 triệu tỷ One trillion

Lưu ý: Đối với số đếm lẻ, thêm “and” giữa các chữ số khi đọc. Ví dụ:

  • 678: six hundred and seventy-eight.
  • 978: nine hundred and seventy-eight.

Ngoài ra, cần lưu ý sự khác biệt trong cách viết số lớn giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ:

Tiếng Anh Mỹ và Anh Anh Các ngôn ngữ khác với tiếng Anh “cũ”
million (triệu) 1.000.000 1.000.000
billion (tỷ) 1.000.000.000 1.000.000.000.000
trillion (nghìn tỷ) 1.000.000.000.000 1.000.000.000.000.000.000

✅ Tham khảo thêm: Cách đọc số tiền trong Tiếng Anh

Học Số Đếm Qua Video Trực Quan

Bạn có thể tham khảo các video sau để luyện tập phát âm số đếm tiếng Anh chuẩn:

  1. Luyện phát âm số đếm từ 1 đến 100: (Tìm kiếm video tương tự trên YouTube)
  2. Hướng dẫn đếm số từ 1 đến 1 tỷ trong 3 phút: (Tìm kiếm video tương tự trên YouTube)

Phân Biệt Số Đếm và Số Thứ Tự

Để tránh nhầm lẫn, hãy xem bảng so sánh dưới đây để hiểu rõ sự khác biệt giữa số đếmsố thứ tự trong tiếng Anh:

Số Số đếm Số thứ tự Viết tắt
1 One First 1st
2 Two Second 2nd
3 Three Third 3rd
4 Four Fourth 4th
5 Five Fifth 5th
6 Six Sixth 6th
7 Seven Seventh 7th
8 Eight Eighth 8th
9 Nine Ninth 9th
10 Ten Tenth 10th
11 Eleven Eleventh 11th
12 Twelve Twelfth 12th
13 Thirteen Thirteenth 13th
14 Fourteen Fourteenth 14th
15 Fifteen Fifteenth 15th
16 Sixteen Sixteenth 16th
17 Seventeen Seventeenth 17th
18 Eighteen Eighteenth 18th
19 Nineteen Nineteenth 19th
20 Twenty Twentieth 20th
21 Twenty-one Twenty-first 21st
22 Twenty-two Twenty-second 22nd
23 Twenty-three Twenty-third 23rd
24 Twenty-four Twenty-fourth 24th
25 Twenty-five Twenty-fifth 25th
30 Thirty Thirtieth 30th
31 Thirty-one Thirty-first 31st
32 Thirty-two Thirty-second 32nd
33 Thirty-three Thirty-third 33rd
40 Forty Fortieth 40th
50 Fifty Fiftieth 50th
60 Sixty Sixtieth 60th
70 Seventy Seventieth 70th
80 Eighty Eightieth 80th
90 Ninety Ninetieth 90th
100 One hundred One hundredth 100th
1.000 One thousand One thousandth 1.000th
1 triệu One million One millionth 1 millionth
1 tỷ One billion One billionth 1 billionth

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về số đếm trong tiếng Anh, cách đọc và phát âm một cách chính xác. Mặc dù số đếm không quá phức tạp, nhưng vẫn có một số điểm cần lưu ý như đã đề cập ở trên. Hãy ghi nhớ và áp dụng kiến thức này vào nhiều tình huống khác nhau, như đếm đồ vật, nói về tuổi tác, năm sinh hoặc số điện thoại.

Bài viết có tham khảo thông tin từ:

  • Wiki –

Xem thêm:

  • Cách đọc số tiền trong Tiếng Anh, 6 lưu ý cần nhớ
  • Các thứ trong Tiếng Anh: tên, viết tắt & cách đọc chuẩn
  • 3 Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh đơn giản
  • Viết tắt V N Adj Adv O S là gì trong Tiếng Anh
  • Số thứ tự trong Tiếng Anh: Viết tắt, cách phát âm chuẩn
  • Các hướng trong Tiếng Anh & E W S N ký hiệu hướng nào
  • Cách chào hỏi bằng Tiếng Anh khi giao tiếp, phỏng vấn