“Post-secondary” Trong Tiếng Anh Là Gì? Cách Sử Dụng Chi Tiết

Trường học là nơi ươm mầm tri thức và chắp cánh ước mơ cho bao thế hệ học sinh. Trong môi trường giáo dục, chúng ta thường xuyên tiếp xúc với nhiều thuật ngữ khác nhau. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ về một thuật ngữ quen thuộc: “post-secondary” trong tiếng Anh, cách sử dụng nó một cách chính xác và chuyên nghiệp.

Hình ảnh học sinh trong lớp họcHình ảnh học sinh trong lớp học

Alt: Học sinh trung học trong lớp học, tập trung nghe giảng bài

1. “Post-secondary” Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?

Nghĩa thông thường:

Post-secondary: Sau trung học

Phát âm: /ˈpəʊstˈsekəndəri/

Thuật ngữ “post-secondary” thường được dùng trong hai trường hợp phổ biến sau:

“Post-secondary education”

Post-secondary education (danh từ): Giáo dục sau trung học, giáo dục bậc cao

Phát âm: /ˈpəʊstˈsekəndəri ˌedjʊˈkeɪʃən/

Định nghĩa:

Đây là cấp độ giáo dục tiếp theo sau khi hoàn thành bậc trung học. Ở các nước phương Tây, nó tương ứng với giai đoạn học tại các trường trung học. Tại Việt Nam, nó thường được hiểu là các chương trình đào tạo sau THPT như cao đẳng, đại học, các trường nghề, v.v. Trong nhiều quốc gia, giáo dục trung học là bắt buộc, tuy nhiên, một số quốc gia chỉ yêu cầu giáo dục tiểu học hoặc giáo dục cơ bản.

Loại từ:

Danh từ, có thể đảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau trong câu.

“Post-secondary school”

Post-secondary school (danh từ): Trường trung học

Phát âm: /ˈpəʊstˈsekəndəri skuːl/

Định nghĩa:

Đây là trường đào tạo cấp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông. Học sinh ở cấp bậc này thường trong độ tuổi từ lớp 6 đến lớp 12.

Ví dụ:

  • Post-secondary graduates have completed their studies to exchange their students in a very excellent way.
    • Sinh viên tốt nghiệp sau trung học đã hoàn thành chương trình học để trao đổi sinh viên quốc tế một cách xuất sắc.
  • The issues preparing for the meeting between these educators including specific topics in significantly more depths than post-secondary education are essential.
    • Những vấn đề được chuẩn bị cho cuộc họp giữa các nhà giáo dục bao gồm các chủ đề chuyên sâu hơn so với giáo dục sau trung học là vô cùng quan trọng.
  • The number of female students registering to post-secondary schools has decreased significantly after suffering from economic difficulties and the female attendance is very difficult.
    • Số lượng học sinh nữ đăng ký vào các trường trung học đã giảm đáng kể do khó khăn kinh tế, khiến việc tiếp tục học tập trở nên khó khăn hơn.

2. Cách Sử Dụng Cụm Từ “Post-secondary” Trong Tiếng Anh

Hình ảnh sinh viên thảo luận nhóm trong thư việnHình ảnh sinh viên thảo luận nhóm trong thư viện

Alt: Nhóm sinh viên sau trung học đang thảo luận nhóm trong thư viện

Đứng sau tính từ:

various post-secondary: nhiều cơ sở sau trung học khác nhau

  • He continues to be a professor and lecturer at various post-secondary organizations in Vietnam until he retired and could not work anymore.
    • Ông tiếp tục là giáo sư và giảng viên tại nhiều tổ chức sau trung học khác nhau ở Việt Nam cho đến khi nghỉ hưu.

Đứng trước danh từ:

a post-secondary degree: một bằng cấp sau trung học

  • For over years 30% of the population had no certificate, diploma or degree had only a diploma of secondary education or equivalent,diploma or a post-secondary degree.
    • Trong nhiều năm, hơn 30% dân số không có chứng chỉ, bằng tốt nghiệp hoặc bằng cấp nào, chỉ có bằng tốt nghiệp trung học hoặc tương đương, hoặc bằng cấp sau trung học.

Đứng sau giới từ:

articulation between post-secondary education: sự liên kết giữa các cấp giáo dục sau trung học

  • Educational institutions find it necessary to improve coordination and coupling between post-secondary education institutions, along with the standards of requirements between levels together.
    • Các tổ chức giáo dục nhận thấy sự cần thiết phải cải thiện sự phối hợp và liên kết giữa các cơ sở giáo dục sau trung học, cùng với việc chuẩn hóa các yêu cầu giữa các cấp độ.

comparable of post-secondary education: tương đương với giáo dục sau trung học

  • They are evaluated at a much more detailed and specific level and many people may request a level of knowledge and understandingcomparable post-secondary education.
    • Chúng được đánh giá ở mức độ chi tiết và cụ thể hơn nhiều và nhiều người có thể yêu cầu trình độ kiến thức và hiểu biết tương đương với giáo dục sau trung học.

Đứng sau động từ:

expanded post-secondary: mở rộng giáo dục sau trung học

  • Continuing education has expanded post-secondary level through masters programs such as the University program as well as the University of Viet Nam.
    • Giáo dục thường xuyên đã mở rộng cấp độ sau trung học thông qua các chương trình thạc sĩ tại các trường đại học.

3. Các Loại Hình Đào Tạo Giáo Dục Trung Học Phổ Biến

Hình ảnh các loại trường họcHình ảnh các loại trường học

Alt: Collage ảnh về các loại hình giáo dục sau trung học, bao gồm trung học phổ thông, cao đẳng, đại học

Dưới đây là bảng tổng hợp các loại hình đào tạo giáo dục trung học phổ biến trong tiếng Anh và tiếng Việt:

Loại trường đào tạo bằng Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Middle School Trung học cơ sở
Junior High School Trung học cơ sở
Senior High School Trung học phổ thông
Junior College Cao đẳng
Community College Cao đẳng cộng đồng
Liberal College Cao đẳng Nghệ thuật
Comprehensive education Giáo dục toàn diện
Professional School Trường chuyên nghiệp
Specialized Institution Tổ chức chuyên ngành
college preparatory school trường dự bị đại học
scholarship post-secondary Học bổng sau trung học

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ “post-secondary” trong tiếng Anh, cũng như cách sử dụng nó một cách chính xác và hiệu quả. Chúc bạn thành công trên con đường học tập!