Trong tiếng Anh, động từ bất quy tắc là một phần không thể thiếu, nhưng cũng là một thách thức đối với người học. Với số lượng lên đến hàng trăm, việc ghi nhớ và sử dụng chúng một cách chính xác đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học tập hiệu quả. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan về động từ bất quy tắc, bảng động từ phổ biến nhất, cách phân biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, cùng những mẹo học thuộc lòng hữu ích, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và đạt điểm cao trong các kỳ thi.
Mục Lục
Động Từ Bất Quy Tắc Là Gì?
Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ mà dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) không được hình thành bằng cách thêm đuôi “-ed” như các động từ thông thường. Thay vào đó, chúng có những hình thái riêng biệt, cần phải ghi nhớ. Ví dụ, động từ “go” (đi) có dạng quá khứ đơn là “went” và quá khứ phân từ là “gone”.
Sự khác biệt này xuất phát từ lịch sử phát triển ngôn ngữ, khi tiếng Anh vay mượn từ nhiều nguồn khác nhau, dẫn đến sự đa dạng trong cấu trúc động từ. Việc nắm vững động từ bất quy tắc là yếu tố then chốt để sử dụng tiếng Anh một cách chính xác và tự nhiên.
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
Dưới đây là bảng tổng hợp 223 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Anh, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái để bạn dễ dàng tra cứu và học tập:
| STT | Động từ nguyên mẫu (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was/were | been | thì, là, bị, ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| 6 | become | became | become | trở nên |
| 7 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 10 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 11 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 12 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 13 | bid | bid | bid | trả giá |
| 14 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| 23 | buy | bought | bought | mua |
| 24 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 25 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 26 | chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng chửi |
| 27 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 28 | cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| 29 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 30 | come | came | come | đến, đi đến |
| 31 | cost | cost | cost | có giá là |
| 32 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 33 | cut | cut | cut | cắt, chặt |
| 34 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 35 | dig | dug | dug | đào |
| 36 | dive | dove/ dived | dived | lặn; lao xuống |
| 37 | draw | drew | drawn | vẽ; kéo |
| 38 | dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ thấy |
| 39 | drink | drank | drunk | uống |
| 40 | drive | drove | driven | lái xe |
| 41 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 42 | eat | ate | eaten | ăn |
| 43 | fall | fell | fallen | ngã; rơi |
| 44 | feed | fed | fed | cho ăn; ăn; nuôi; |
| 45 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 46 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 47 | find | found | found | tìm thấy; thấy |
| 48 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 49 | fling | flung | flung | tung; quang |
| 50 | fly | flew | flown | bay |
| 51 | forbear | forbore | forborne | nhịn |
| 52 | forbid | forbade/ forbad | forbidden | cấm đoán; cấm |
| 53 | forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| 54 | foresee | foresaw | foreseen | thấy trước |
| 55 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 56 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 57 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 58 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 59 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 60 | get | got | got/ gotten | có được |
| 61 | gild | gilt/ gilded | gilt/ gilded | mạ vàng |
| 62 | gird | girt/ girded | girt/ girded | đeo vào |
| 63 | give | gave | given | cho |
| 64 | go | went | gone | đi |
| 65 | grind | ground | ground | nghiền; xay |
| 66 | grow | grew | grown | mọc; trồng |
| 67 | hang | hung | hung | móc lên; treo lên |
| 68 | hear | heard | heard | nghe |
| 69 | heave | hove/ heaved | hove/ heaved | trục lên |
| 70 | hide | hid | hidden | giấu; trốn; nấp |
| 71 | hit | hit | hit | đụng |
| 72 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 73 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn; khảm |
| 74 | input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| 75 | inset | inset | inset | dát; ghép |
| 76 | keep | kept | kept | giữ |
| 77 | kneel | knelt/ kneeled | knelt/ kneeled | quỳ |
| 78 | knit | knit/ knitted | knit/ knitted | đan |
| 79 | know | knew | known | biết; quen biết |
| 80 | lay | laid | laid | đặt; để |
| 81 | lead | led | led | dẫn dắt; lãnh đạo |
| 82 | leap | leapt | leapt | nhảy; nhảy qua |
| 83 | learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học; được biết |
| 84 | leave | left | left | ra đi; để lại |
| 85 | lend | lent | lent | cho mượn (vay) |
| 86 | let | let | let | cho phép; để cho |
| 87 | lie | lay | lain | nằm |
| 88 | light | lit/ lighted | lit/ lighted | thắp sáng |
| 89 | lose | lost | lost | làm mất; mất |
| 90 | make | made | made | chế tạo; sản xuất |
| 91 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 92 | meet | met | met | gặp mặt |
| 93 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 94 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 95 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 96 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 97 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 98 | mow | mowed | mown/ mowed | cắt cỏ |
| 99 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 100 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 101 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 102 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 103 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn; vượt quá |
| 104 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 105 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 106 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 107 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 108 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 109 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 110 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 111 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 112 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 113 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 114 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 115 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 116 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 117 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 118 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 119 | prove | proved | proven/proved | chứng minh(tỏ) |
| 120 | put | put | put | đặt; để |
| 121 | read | read | read | đọc |
| 122 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 123 | redo | redid | redone | làm lại |
| 124 | remake | remade | remade | làm lại; chế tạo lại |
| 125 | rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| 126 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 127 | resell | resold | resold | bán lại |
| 128 | retake | retook | retaken | chiếm lại; tái chiếm |
| 129 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 130 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 131 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 132 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 133 | rise | rose | risen | đứng dậy; mọc |
| 134 | run | ran | run | chạy |
| 135 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 136 | say | said | said | nói |
| 137 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 138 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 139 | sell | sold | sold | bán |
| 140 | send | sent | sent | gửi |
| 141 | sew | sewed | sewn/sewed | may |
| 142 | shake | shook | shaken | lay; lắc |
| 143 | shear | sheared | shorn | xén lông cừu |
| 144 | shed | shed | shed | rơi; rụng |
| 145 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 146 | shoot | shot | shot | bắn |
| 147 | show | showed | shown/ showed | cho xem |
| 148 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 149 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 150 | sing | sang | sung | ca hát |
| 151 | sink | sank | sunk | chìm; lặn |
| 152 | sit | sat | sat | ngồi |
| 153 | slay | slew | slain | sát hại; giết hại |
| 154 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 155 | slide | slid | slid | trượt; lướt |
| 156 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 157 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 158 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 159 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 160 | sow | sowed | sown/ sewed | gieo; rải |
| 161 | speak | spoke | spoken | nói |
| 162 | speed | sped/ speeded | sped/ speeded | chạy vụt |
| 163 | spell | spelt/ spelled | spelt/ spelled | đánh vần |
| 164 | spend | spent | spent | tiêu sài |
| 165 | spill | spilt/ spilled | spilt/ spilled | tràn đổ ra |
| 166 | spin | spun/ span | spun | quay sợi |
| 167 | spit | spat | spat | khạc nhổ |
| 168 | spoil | spoilt/ spoiled | spoilt/ spoiled | làm hỏng |
| 169 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 170 | spring | sprang | sprung | nhảy |
| 171 | stand | stood | stood | đứng |
| 172 | stave | stove/ staved | stove/ staved | đâm thủng |
| 173 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 174 | stick | stuck | stuck | ghim vào; đính |
| 175 | sting | stung | stung | châm ; chích; đốt |
| 176 | stink | stunk/ stank | stunk | bốc muìi hôi |
| 177 | strew | strewed | strewn/ strewed | rắc , rải |
| 178 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 179 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 180 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 181 | strive | strove | striven | cố sức |
| 182 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 183 | sweep | swept | swept | quét |
| 184 | swell | swelled | swollen/ swelled | phồng ; sưng |
| 185 | swim | swam | swum | bơi; lội |
| 186 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 187 | take | took | taken | cầm ; lấy |
| 188 | teach | taught | taught | dạy ; giảng dạy |
| 189 | tear | tore | torn | xé; rách |
| 190 | tell | told | told | kể ; bảo |
| 191 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 192 | throw | threw | thrown | ném ; liệng |
| 193 | thrust | thrust | thrust | thọc ;nhấn |
| 194 | tread | trod | trodden/ trod | giẫm ; đạp |
| 195 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 196 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 197 | undergo | underwent | undergone | kinh qua |
| 198 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 199 | underpay | undercut | undercut | trả lương thấp |
| 200 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 201 | understand | understood | understood | hiểu |
| 202 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 203 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 204 | undo | undid | undone | tháo ra |
| 205 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 206 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 207 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 208 | upset | upset | upset | đánh đổ; lật đổ |
| 209 | wake | woke/ waked | woken/ waked | thức giấc |
| 210 | waylay | waylaid | waylaid | mai phục |
| 211 | wear | wore | worn | mặc |
| 212 | weave | wove/ weaved | woven/ weaved | dệt |
| 213 | wed | wed/ wedded | wed/ wedded | kết hôn |
| 214 | weep | wept | wept | khóc |
| 215 | wet | wet / wetted | wet / wetted | làm ướt |
| 216 | win | won | won | thắng ; chiến thắng |
| 217 | wind | wound | wound | quấn |
| 218 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 219 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 220 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 221 | work | wrought / worked | wrought / worked | rèn (sắt) |
| 222 | wring | wrung | wrung | vặn ; siết chặt |
| 223 | write | wrote | written | viết |
Phân Biệt Động Từ Bất Quy Tắc Trong Anh – Anh Và Anh – Mỹ
Một số động từ bất quy tắc có sự khác biệt nhỏ về cách sử dụng và hình thức giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ. Dưới đây là một vài ví dụ điển hình:
1. Bet – Betted, Quit – Quitted và Wet – Wetted
Trong Anh-Anh, các dạng “betted,” “quitted,” và “wetted” đôi khi được sử dụng, nhưng các dạng “bet,” “quit,” và “wet” vẫn phổ biến hơn. Trong tiếng Anh hiện đại, cả hai hình thức này đều được chấp nhận, nhưng “bet,” “quit,” và “wet” được sử dụng rộng rãi hơn.
2. Clothed và Clad
“Clothed” thường được sử dụng để diễn tả hành động mặc quần áo (to clothe) trong quá khứ. “Clad” thường được sử dụng như một tính từ, mang nghĩa “mặc” hoặc “bao phủ.” Ví dụ: “Clad in protective clothing” (Mặc quần áo bảo hộ).
3. Fit và Fitted
Người Mỹ thường sử dụng “fit” cho cả dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Tuy nhiên, khi “fit” mang nghĩa “may quần áo” (to tailor), thì “fitted” thường được sử dụng.
4. Shined và Shone
Với động từ “shine,” dạng “shined” thường được ưu tiên sử dụng trong tiếng Anh hàng ngày. Có lẽ vì “shone” nghe quá giống với “shown” (quá khứ phân từ của “show”).
5. Gotten và Got
Người Mỹ có xu hướng sử dụng “gotten” làm dạng quá khứ phân từ của “get,” trong khi người Anh thường dùng “got.” Tuy nhiên, “gotten” đang ngày càng trở nên phổ biến hơn. Cụm từ “have got” có thể mang nghĩa “cần phải làm/có gì” (to have) hoặc “bắt buộc phải làm gì” (must).
Ví dụ:
- I’ve got five dollars. (Tôi có năm đô la.)
- I’ve got to go soon. (Tôi phải đi sớm.)
Sự khác biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ trong cách dùng từ.
Mẹo Học Thuộc Lòng Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Hiệu Quả
Việc học thuộc lòng 638 động từ bất quy tắc có vẻ là một nhiệm vụ khó khăn, nhưng với những mẹo sau đây, bạn có thể chinh phục chúng một cách dễ dàng hơn:
- Học theo nhóm: Chia động từ thành các nhóm dựa trên quy tắc biến đổi tương đồng. Ví dụ:
- Nhóm 1: V1 = V2 = V3 (cut – cut – cut, hit – hit – hit, put – put – put)
- Nhóm 2: V2 = V3 (bring – brought – brought, buy – bought – bought, catch – caught – caught)
- Nhóm 3: V1 khác V2 và V3 (begin – began – begun, drink – drank – drunk, sing – sang – sung)
- Sử dụng flashcards: Viết động từ nguyên mẫu (V1) ở một mặt và dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) ở mặt còn lại. Ôn tập thường xuyên bằng cách lật qua các flashcards.
- Học qua bài hát và trò chơi: Có rất nhiều bài hát và trò chơi được thiết kế để giúp bạn học động từ bất quy tắc một cách thú vị.
- Áp dụng vào thực tế: Sử dụng động từ bất quy tắc trong các câu ví dụ và tình huống giao tiếp hàng ngày.
- Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian ôn tập lại các động từ đã học để củng cố kiến thức.
Quy luật ngầm trong động từ bất quy tắc:
Mặc dù được gọi là “bất quy tắc”, nhưng nhiều động từ vẫn tuân theo một số quy luật nhất định:
- V2/V3 tận cùng bằng “ed”: feed (V1) – fed (V2) – fed (V3): Cho ăn
- Nguyên âm “i” thành “a” trong V2 và “u” trong V3: drink – drank – drunk
- Động từ có tiền tố “re-“: Thường giữ nguyên quy tắc của động từ gốc (ví dụ: do – did – done => redo – redid – redone).
Mẹo học động từ bất quy tắc hiệu quả
Nắm vững động từ bất quy tắc là một quá trình đòi hỏi sự kiên trì và nỗ lực. Tuy nhiên, với những kiến thức và mẹo học tập được chia sẻ trong bài viết này, bạn hoàn toàn có thể chinh phục chúng và sử dụng tiếng Anh một cách tự tin và thành thạo. Chúc bạn thành công!
