Mẫu Giấy Nộp Tiền Ngân Sách Nhà Nước: Hướng Dẫn Chi Tiết Mã Chương, Mã Tiểu Mục (NDKT)

Khi thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào Ngân sách Nhà nước, việc điền chính xác các thông tin trên giấy nộp tiền là vô cùng quan trọng. Trong đó, mã chương và mã tiểu mục (mã NDKT – Nội dung kinh tế) là hai yếu tố then chốt, giúp xác định chính xác khoản thu và đơn vị quản lý. Bài viết này sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách xác định và điền hai loại mã này, giúp doanh nghiệp và cá nhân hoàn thành thủ tục nộp thuế một cách nhanh chóng và chính xác.

Mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nướcMẫu giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước

Mã Chương là gì và cách tra cứu?

Mã chương là mã số phân loại các đơn vị, tổ chức theo loại hình kinh tế và cấp quản lý. Nó cho biết khoản tiền nộp ngân sách thuộc về đơn vị nào và do cấp nào quản lý.

Ví dụ:

  • Mã chương 754: Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh thuộc cấp Quận/Huyện quản lý.
  • Mã chương 755: Kinh tế tư nhân thuộc cấp Quận/Huyện quản lý.
  • Mã chương 552: Các đơn vị kinh tế liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài thuộc cấp Tỉnh/Thành phố quản lý.

Để tra cứu mã chương của doanh nghiệp, bạn có thể thực hiện theo các bước sau:

  1. Truy cập trang web của Tổng cục Thuế.
  2. Tìm đến phần “Tra cứu thông tin người nộp thuế”.
  3. Nhập mã số thuế của doanh nghiệp và mã xác nhận.
  4. Thông tin chi tiết của doanh nghiệp, bao gồm mã chương, sẽ hiển thị.

Hướng dẫn tra cứu mã chương trên trang Tổng Cục ThuếHướng dẫn tra cứu mã chương trên trang Tổng Cục Thuế

Mã Tiểu Mục (Mã NDKT) là gì và cách xác định?

Mã tiểu mục (Mã Nội dung kinh tế – NDKT) là mã số dùng để phân loại các khoản thu, chi của Ngân sách Nhà nước theo nội dung và tính chất kinh tế. Việc xác định đúng mã tiểu mục giúp ngân sách nhà nước hạch toán chính xác khoản tiền nộp.

Để xác định mã tiểu mục chính xác, doanh nghiệp cần xác định rõ loại tiền phải nộp, ví dụ: tiền thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, tiền phạt chậm nộp, lệ phí môn bài,… Sau khi xác định được loại tiền, bạn tiến hành tra cứu mã tiểu mục tương ứng trong Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Ví dụ, mã tiểu mục cho thuế môn bài được quy định như sau:

Mức thuế môn bài Vốn điều lệ đăng ký Tiểu mục Mức thuế
Thuế môn bài Bậc 1 Trên 10 tỷ 2862 3.000.000 đ
Thuế môn bài Bậc 2 Từ 10 tỷ đồng trở xuống 2863 2.000.000 đ
Thuế môn bài Bậc 3 Chi nhánh, VPDD, địa điểm 2864 1.000.000 đ

Một số mã tiểu mục phổ biến khác:

  • Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước: 1701
  • Thuế TNCN thu nhập từ tiền lương, tiền công: 1001

Thông tư 324/2016/TT-BTC hướng dẫn tra cứu mã tiểu mụcThông tư 324/2016/TT-BTC hướng dẫn tra cứu mã tiểu mục

Danh mục Mã Mục, Tiểu Mục (Thông tư 324/2016/TT-BTC)

Dưới đây là một số mã mục, tiểu mục thường dùng, trích từ Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

I. PHẦN THU

Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập

Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân

  • Tiểu mục 1001: Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
  • Tiểu mục 1003: Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
  • Tiểu mục 1004: Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
  • Tiểu mục 1005: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
  • Tiểu mục 1006: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
  • Tiểu mục 1007: Thuế thu nhập từ trúng thưởng
  • Tiểu mục 1008: Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
  • Tiểu mục 1012: Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
  • Tiểu mục 1014: Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
  • Tiểu mục 1015: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
  • Tiểu mục 1049: Thuế thu nhập cá nhân khác

Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp

  • Tiểu mục 1052: Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
  • Tiểu mục 1053: Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
  • Tiểu mục 1055: Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
  • Tiểu mục 1056: Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
  • Tiểu mục 1057: Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
  • Tiểu mục 1099: Khác

Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản

Mục 1400 Thu tiền sử dụng đất

  • Tiểu mục 1401: Đất được nhà nước giao
  • Tiểu mục 1405: Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)
  • Tiểu mục 1406: Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)
  • Tiểu mục 1407: Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý
  • Tiểu mục 1408: Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
  • Tiểu mục 1411: Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
  • Tiểu mục 1449: Khác

Mục 1550 Thuế tài nguyên

  • Tiểu mục 1551: Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
  • Tiểu mục 1552: Nước thủy điện
  • Tiểu mục 1553: Khoáng sản kim loại
  • Tiểu mục 1555: Khoáng sản phi kim loại
  • Tiểu mục 1556: Thủy, hải sản
  • Tiểu mục 1557: Sản phẩm của rừng tự nhiên
  • Tiểu mục 1558: Nước thiên nhiên khác
  • Tiểu mục 1561: Yến sào thiên nhiên
  • Tiểu mục 1562: Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
  • Tiểu mục 1563: Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
  • Tiểu mục 1599: Tài nguyên khoáng sản khác

Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)

Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng

  • Tiểu mục 1701: Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
  • Tiểu mục 1702: Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
  • Tiểu mục 1704: Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
  • Tiểu mục 1705: Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
  • Tiểu mục 1749: Hàng hóa, dịch vụ khác

Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt

  • Tiểu mục 1751: Hàng nhập khẩu
  • Tiểu mục 1753: Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 1754: Rượu sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 1755: Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
  • Tiểu mục 1756: Xăng các loại sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 1757: Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 1758: Bia sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 1761: Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
  • Tiểu mục 1762: Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1763: Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1764: Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1765: Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1766: Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1767: Bia nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 1799: Khác

Mục 1850 Thuế xuất khẩu

  • Tiểu mục 1851: Thuế xuất khẩu

Mục 1900 Thuế nhập khẩu

  • Tiểu mục 1901: Thuế nhập khẩu

Mục 1950 Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

  • Tiểu mục 1951: Thuế chống bán phá giá
  • Tiểu mục 1952: Thuế chống trợ cấp
  • Tiểu mục 1953: Thuế chống phân biệt đối xử
  • Tiểu mục 1954: Thuế tự vệ
  • Tiểu mục 1999: Thuế phòng vệ khác

Mục 2000 Thuế bảo vệ môi trường

  • Tiểu mục 2001: Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
  • Tiểu mục 2002: Dầu Diezel sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2003: Dầu hỏa sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2004: Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2005: Than đá sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2006: Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2007: Túi ni lông sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2008: Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2009: Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2011: Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2012: Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2013: Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2019: Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
  • Tiểu mục 2021: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
  • Tiểu mục 2041: Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2042: Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2043: Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2044: Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2045: Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2046: Than đá nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2047: Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
  • Tiểu mục 2048: Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
  • Tiểu mục 2049: Khác

Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí

Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.

Mục 2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

  • Tiểu mục 2751: Lệ phí quốc tịch
  • Tiểu mục 2752: Lệ phí cấp hộ chiếu
  • Tiểu mục 2763: Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Tiểu mục 2766: Lệ phí tòa án
  • Tiểu mục 2767: Lệ phí đăng ký cư trú
  • Tiểu mục 2768: Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
  • Tiểu mục 2771: Lệ phí hộ tịch
  • Tiểu mục 2772: Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
  • Tiểu mục 2773: Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
  • Tiểu mục 2774: Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi

Mục 2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

  • Tiểu mục 2801: Lệ phí trước bạ nhà đất
  • Tiểu mục 2802: Lệ phí trước bạ ô tô
  • Tiểu mục 2803: Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
  • Tiểu mục 2804: Lệ phí trước bạ tài sản khác
  • Tiểu mục 2805: Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
  • Tiểu mục 2815: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
  • Tiểu mục 2824: Lệ phí trước bạ xe máy
  • Tiểu mục 2825: Lệ phí trước bạ tàu bay
  • Tiểu mục 2826: Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
  • Tiểu mục 2827: Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
  • Tiểu mục 2828: Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
  • Tiểu mục 2831: Lệ phí sở hữu trí tuệ

Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

  • Tiểu mục 2852: Lệ phí đăng ký kinh doanh
  • Tiểu mục 2853: Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
  • Tiểu mục 2854: Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
  • Tiểu mục 2861: Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
  • Tiểu mục 2862: Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 (Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất)
  • Tiểu mục 2863: Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 (Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai)
  • Tiểu mục 2864: Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 (Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất)
  • Tiểu mục 2865: Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
  • Tiểu mục 2866: Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
  • Tiểu mục 2867: Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
  • Tiểu mục 2868: Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
  • Tiểu mục 2871: Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
  • Tiểu mục 2872: Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

Nhóm 0200: THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC

Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước

Mục 3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia

  • Tiểu mục 3201: Lương thực
  • Tiểu mục 3202: Nhiên liệu
  • Tiểu mục 3203: Vật tư kỹ thuật
  • Tiểu mục 3204: Trang thiết bị kỹ thuật
  • Tiểu mục 3249: Khác

Mục 3300 Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

  • Tiểu mục 3301: Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất
  • Tiểu mục 3302: Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
  • Tiểu mục 3349: Khác

Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu

Mục 4250 Thu tiền phạt

  • Tiểu mục 4251: Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án
  • Tiểu mục 4252: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
  • Tiểu mục 4253: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
  • Tiểu mục 4254: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) (Phạt chậm nộp Tờ khai thuế)
  • Tiểu mục 4261: Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
  • Tiểu mục 4263: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
  • Tiểu mục 4264: Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
  • Tiểu mục 4265: Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
  • Tiểu mục 4267: Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
  • Tiểu mục 4268: Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân (Phạt chậm nộp Tờ khai thuế TNCN)
  • Tiểu mục 4271: Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
  • Tiểu mục 4272: Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
  • Tiểu mục 4273: Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
  • Tiểu mục 4274: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
  • Tiểu mục 4275: Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
  • Tiểu mục 4276: Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm
  • Tiểu mục 4277: Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
  • Tiểu mục 4278: Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
  • Tiểu mục 4279: Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính
  • Tiểu mục 4299: Phạt vi phạm khác

Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác

Mục 4900 Các khoản thu khác

  • Tiểu mục 4901: Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
  • Tiểu mục 4902: Thu hồi các khoản chi năm trước
  • Tiểu mục 4904: Các khoản thu khác của ngành Thuế
  • Tiểu mục 4905: Các khoản thu khác của ngành Hải quan
  • Tiểu mục 4906: Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
  • Tiểu mục 4907: Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
  • Tiểu mục 4908: Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
  • Tiểu mục 4913: Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
  • Tiểu mục 4914: Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • Tiểu mục 4917: Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
  • Tiểu mục 4918: Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
  • Tiểu mục 4919: Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
  • Tiểu mục 4921: Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
  • Tiểu mục 4922: Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
  • Tiểu mục 4923: Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
  • Tiểu mục 4924: Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
  • Tiểu mục 4925: Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
  • Tiểu mục 4926: Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
  • Tiểu mục 4927: Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
  • Tiểu mục 4928: Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
  • Tiểu mục 4929: Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
  • Tiểu mục 4931: Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
  • Tiểu mục 4932: Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
  • Tiểu mục 4933: Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
  • Tiểu mục 4934: Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
  • Tiểu mục 4935: Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
  • Tiểu mục 4936: Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
  • Tiểu mục 4937: Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
  • Tiểu mục 4938: Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
  • Tiểu mục 4939: Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
  • Tiểu mục 4941: Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
  • Tiểu mục 4942: Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
  • Tiểu mục 4943: Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
  • Tiểu mục 4944: Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý (Tiền chậm nộp Tiền Lệ phí Môn bài)
  • Tiểu mục 4945: Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
  • Tiểu mục 4946: Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
  • Tiểu mục 4947: Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
  • Tiểu mục 4949: Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Việc điền chính xác mã chương, mã tiểu mục trên giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước là vô cùng quan trọng để đảm bảo khoản nộp được hạch toán đúng mục đích và đơn vị quản lý. Hy vọng với hướng dẫn chi tiết trên, bạn sẽ thực hiện thủ tục này một cách dễ dàng và chính xác.