Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về cách xác định khu vực ưu tiên xét tuyển đại học năm 2024, bao gồm khu vực 1, khu vực 2, và khu vực 3. Việc xác định đúng khu vực giúp thí sinh tính chính xác điểm ưu tiên, một yếu tố quan trọng trong xét tuyển.
Mục Lục
Khu Vực Ưu Tiên 1, 2, 2NT, 3 Là Gì?
Quy chế tuyển sinh hiện hành quy định rằng điểm ưu tiên khu vực của thí sinh được xác định dựa trên địa điểm học tập bậc THPT (trường THPT). Nếu thí sinh có sự thay đổi trường học, khu vực ưu tiên sẽ được tính theo nơi học lâu hơn. Điều này nhằm đảm bảo sự công bằng cho các thí sinh sinh sống và học tập tại các khu vực có điều kiện kinh tế – xã hội khác nhau.
khu vuc uu tien 1 2 3 la gi
Điểm ưu tiên được cộng theo khu vực được quy định như sau:
Khu Vực 1 (KV1)
Điểm cộng: 0.75 điểm
KV1 bao gồm các xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo, các xã ven biên giới và các xã an toàn thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là những khu vực có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn nhất, do đó được hưởng mức ưu tiên cao nhất.
Khu Vực 2 Nông Thôn (KV2-NT)
Điểm cộng: 0.5 điểm
KV2-NT bao gồm các xã, thị trấn không thuộc KV1 của các huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương.
Khu Vực 2 (KV2)
Điểm cộng: 0.25 điểm
KV2 bao gồm các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các xã và huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
Khu Vực 3 (KV3)
Điểm cộng: 0 điểm
KV3 bao gồm các quận nội thành của các thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 sẽ không được cộng điểm ưu tiên khu vực.
Chi Tiết Phân Chia Khu Vực Ưu Tiên Theo Đơn Vị Hành Chính (Cập Nhật 2024)
Để tra cứu chính xác khu vực ưu tiên của mình, thí sinh có thể sử dụng chức năng tìm kiếm (Ctrl + F) và nhập tên xã/phường. Nếu không tìm thấy, hãy tìm theo quận/huyện.
Mã tỉnh: 01 THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- KV1: Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài (huyện Ba Vì); Đông Xuân, Phú Mãn (huyện Quốc Oai); Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung (huyện Thạch Thất); Trần Phú (huyện Chương Mỹ); An Phú (huyện Mỹ Đức).
- KV2: Thị xã Sơn Tây; các huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hoà, Thường Tín, Phú Xuyên, Mê Linh (trừ các xã thuộc KV1).
- KV3: Quận Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm và Hà Đông.
Mã tỉnh: 02 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- KV2: Các huyện Bình Chánh, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè.
- KV3: Quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Thủ Đức.
Mã tỉnh: 03 HẢI PHÒNG
- KV1: Xã Lại Xuân, Kỳ Sơn, An Sơn, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân (huyện Thủy Nguyên); TT Cát Bà, TT Cát Hải, Xã Trân Châu, Xuân Đán, Hiền Hào, Gia Luận, Phù Long, Việt Hải, Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong (huyện Cát Hải).
- KV2: Huyện An Lão, Kiến Thụy, Thủy Nguyên, An Dương, Tiên Lăng, Vĩnh Bảo, Bạch Long Vĩ (trừ các xã thuộc KV1).
- KV3: Quận Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, Kiến An, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh.
Mã tỉnh: 04 ĐÀ NẴNG
- KV1: Huyện đảo Hoàng Sa
- KV2: Toàn bộ các xã thuộc huyện Hòa Vang
- KV3: Quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ.
Mã tỉnh: 05 HÀ GIANG
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 06 CAO BẰNG
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 07 LAI CHÂU
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 08 LÀO CAI
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 09 TUYÊN QUANG
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 10 LẠNG SƠN
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 11 BẮC KẠN
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 12 THÁI NGUYÊN
- KV1: Các huyện: Võ Nhai, Định Hóa, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ; Các xã: Phúc Thuận, Minh Đức, Phúc Tân, Thành Công, Vạn Phái, Tiên Phong, TT Bắc Sơn (TX Phổ Yên); Các xã: Tân Thành, Tân Kim, Tân Hoà, Tân Khánh, Tân Đức, Bàn Đạt, Kha Sơn (huyện Phú Bình); xã Bình Sơn (Thành phố xã Sông Công), Tân Cương, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà, Thịnh Đức, Đồng Bẩm, Cao Ngạn, Đồng Liên, Sơn Cẩm, Chùa Hang, Linh Sơn, Huống Thượng (TP Thái Nguyên).
- KV2-NT: Huyện Phú Bình (trừ các xã KV1)
- KV2: Xã, phường thuộc TP Sông Công, TP Thái Nguyên + Thị xã Phổ Yên (trừ các xã, phường thuộc KV1)
Mã tỉnh: 13 YÊN BÁI
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 14 SƠN LA
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 15 PHÚ THỌ
- KV1: Các huyện Đoan Hùng, Thanh Ba (trừ xã Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển), Hạ Hòa (trừ xã Vụ Cầu), Cẩm Khê (trừ xã Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù), Yên Lập, Thanh Sơn, Phù Ninh (trừ xã Bình Bộ, Tử Đà, Vĩnh Phú), Tam Nông (trừ xã Hồng Đà, Tam Cường, Vực Thường), Than Thủy (trừ xã Bảo Yên, Đoan Hạ, Đồng Luận, Xuân Lộc), Tân Sơn; Các xã Chu Hóa, Hy Cương, Kim Đức, Thanh Đình (TP Việt Trì); xã Hà Thạch, Phú Hộ (TX Phú Thọ), TT Hùng Sơn, xã Tiên Kiên, Xuân Lũng (huyện Lâm Thao).
- KV2-NT: Các huyện Thanh Ba, Hạ Hòa, Cẩm Khê, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thủy (trừ các xã KV1)
- KV2: TP Việt Trì và TX Phú Thọ (trừ các xã KV1)
Mã tỉnh: 16 VĨNH PHÚC
- KV1: Xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa, Hướng Đạo (huyện Tam Dương); xã Bàn Giản, Bắc Bình, Hợp Lý, Liên Hòa, Liễn Sơn, Ngọc Mỹ, Quang Sơn, Tử Du, Thái Hòa, Vân Trục, Xuân Hòa, Xuân Lôi, TT Hoa Sơn, TT Lập Thạch (huyện Lập Thạch); xã Trung Mỹ (huyện Bình Xuyên); xã Bạch Lưu, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Hải Lựu, Lãng Công, Nhạo Sơn, Nhân Đạo, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập, Yên Thạch (huyện Sông Lô); xã Ngọc Thanh (TP Phúc Yên) và huyện Tam Đảo.
- KV2-NT: Các huyện Yên Lạc, Vĩnh Tường, Tam Dương, Sông Lô, Lập Thạch, Bình Xuyên (trừ các xã KV1).
- KV2: TP Phúc Yên, TP Vĩnh Yên (trừ các xã KV1).
Mã tỉnh: 17 QUẢNG NINH
- KV1: Các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu, Cô Tô; Các phường Đại Yên, Hà Khánh, Hà Phong, Hà Trung, Việt Hưng (TP Hạ Long); phường Mông Dương, Quang Hanh, các xã Cẩm Hải, Cộng Hòa, Dương Huy (TP Cẩm Phả); phường Bắc Sơn, Nam Khê, Phương Đông, Vàng Danh, Yên Thanh, xã Thượng Yên Công (TP Uông Bí); phường Hải Hòa, Hải Yên, Ninh Dương, các xã Bắc Sơn, Hải Đông, Hải Sơn, Hải Tiến, Hải Xuân, Quảng Nghĩa, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung (TP Móng Cái); phường Đông Mai, Minh Thành, xã Hoàng Tân (TX Quảng Yên)
Các xã Đại Bình, Đầm Hà, Dực Yên, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Lợi, Quảng Tân, Tân Bình, Tân Lập (huyện Đầm Hà); xã Cái Chiên, Đường Hoa, Quảng Đức, Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Sơn, Quảng Thành, Quảng Thịnh, Tiến Tới (huyện Hải Hà); xã Đại Dực, Đại Thành, Điền Xá, Đông Hải, Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng, Yên Than (huyện Tiên Yên); xã An Sinh, Bình Dương, Bình Khê, Hoàng Quế, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Nguyễn Huệ, Tân Việt, Thủy An, Tràng Lương, Việt Dân, Yên Đức, Yên Thọ, phường Mạo Khê (TX Đông Triều); xã Bằng Cả, Dân Chủ, Đồng Lâm, Đồng Sơn, Hòa Bình, Kỳ Thượng, Quảng La, Sơn Dương, Tân Dân, Thống Nhất, Vũ Oai (huyện Hoành Bồ); xã Bình Dân, Đài Xuyên, Đoàn Kết, Đông Xá, Minh Châu, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên (thuộc huyện Vân Đồn). - KV2-NT: Các huyện Đầm Hà, Hải Hà, Tiên Yên, Hoành Bồ, Vân Đồn (trừ xã thuộc KV1)
- KV2: TP Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái và các Thị xã Quảng Yên, Đông Triều (trừ các xã, phường KV1)
Mã tỉnh: 18 BẮC GIANG
- KV1: Các huyện Sơn Động; Lục Ngạn; Lục Nam; Yên Thế; Tân Yên; Yên Dũng; Các xã An Hà, Đại Lâm, Đào Mỹ, Dương Đức, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà, Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Phi Mô, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng, Tân Thanh, Tân Thịnh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm, Yên Mỹ (huyện Lạng Giang); xã Danh Thắng, Đồng Tân, Đức Thắng, Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Ngọc Sơn, Thái Sơn, Thanh Vân, Thường Thắng, Mai Đình, Hương Lâm, Hợp Thịnh,Quang Minh, Mai Trung, Xuân Cẩm, Đại Thành (thuộc huyện Hiệp Hòa); xã Minh Đức, Nghĩa Trung, Tiên Sơn, Thượng Lan,Trung Sơn, Vân Trung (thuộc huyện Việt Yên); xã Dĩnh Trì, Đồng Sơn (TP Bắc Giang)
- KV2-NT: Huyện Hiệp Hòa; Việt Yên; Lạng Giang (trừ các xã, trị trấn KV1)
- KV2: Các xã và phường ở TP Bắc Giang (trừ KV1)
Mã tỉnh: 19 BẮC NINH
- KV2-NT: Huyện Yên Phong, Tiên Du, Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài.
- KV2: Thị xã Từ Sơn và TP Bắc Ninh
Mã tỉnh: 21 HẢI DƯƠNG
- KV1: Xã An Lạc, Bắc An, Cổ Thành, Đồng Lạc, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ, Tân Dân, Văn Đức, và chỉ Thôn Tân Lập (xã Kênh Giang) (huyện Chí Linh); xã Hiệp An, Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng, Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, TT Phú Thứ, Tân Dân, Hoành Sơn, TT Minh Tân, TT Kinh Môn (huyện Kinh Môn).
- KV2-NT: Toàn bộ các huyện của tỉnh (trừ KV1)
- KV2: Xã, phường Tân Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ Minh, Việt Hoà, và các xã Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân Hưng (TP Hải Dương) và các phường của TX Chí Linh.
Mã tỉnh: 22 HƯNG YÊN
- KV2-NT: Huyện Tiên Lữ, Ân Thi, Phù Cừ, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Kim Động, Khoái Châu, Văn Giang, Văn Lâm
- KV2: Phường, xã thuộc TP Hưng Yên
Mã tỉnh: 23 HÒA BÌNH
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 24 HÀ NAM
- KV2-NT: Huyện Duy Tiên, Kim Bảng, Lý Nhân, Thanh Liêm, Bình Lục
- KV2: Xã và phường thuộc TP Phủ Lý
Mã tỉnh: 25 NAM ĐỊNH
- KV2-NT: Huyện Mỹ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên, Nam Trực, Trực Ninh, Xuân Trường, Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng.
- KV2: Thành phố Nam Định
Mã tỉnh: 26 THÁI BÌNH
- KV2-NT: Huyện Quỳnh Phụ, Hưng Hà, Đông Hưng, Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải, Thái Thụy.
- KV2: Thành phố Thái Bình
Mã tỉnh: 27 NINH BÌNH
- KV1: TP Tam Điệp, huyện Nho Quan và xã Ninh Nhất (TP Ninh Bình); Xã Gia Hòa, Gia Hưng, Gia Sinh, Gia Thanh, Gia Vân, Gia Thịnh, Gia Vượng, Gia phương, Gia Minh, Liên Sơn (huyện Gia Viễn); xã Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân, Trường Yên (huyện Hoa Lư); xã Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng,Yên Hòa, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Thái (huyện Yên Mô); xã Cồn Thoi, Kim Tân, Kim Mỹ, Kim Hải, Kim Trung (huyện Kim Sơn)
- KV2-NT: Huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Mô, Kim Sơn, Yên Khánh (trừ các xã thuộc KV1).
- KV2: TP Ninh Nình (trừ xã Ninh Nhất)
Mã tỉnh: 28 THANH HÓA
- KV1: Huyện Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa, Lang Chánh, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh, Thạch Thành; Xã Quảng Phú, Thọ Lâm, Xuân Châu, Xuân Phú, Xuân Thắng (huyện Thọ Xuân); xã Thọ Sơn, Triệu Thành, Bình Sơn, Thọ Bình (huyện Triệu Sơn); xã Vĩnh An, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hưng, Vĩnh Long, Vĩnh Quang, Vĩnh Thịnh (huyện Vĩnh Lộc); xã Phú Lâm, Trường Lâm, Phú Sơn, Tân Trường, Tân Dân, Hải Ninh, Hải Thanh, Ninh Hải, Hải Lĩnh, Hải Hòa, Hải Bình, Tĩnh Hải, Hải Yến, Hải Hà, Hải Thượng, Nghi Sơn, Hải An (huyện Tĩnh Gia); xã Hà Đông, Hà Lĩnh, Hà Long, Hà Sơn, Hà Tân, Hà Tiến (huyện Hà Trung); xã Yên Lâm (huyện Yên Định); xã Hưng Lộc, Ngư Lộc, Đa Lộc, Hải Lộc (Huyện Hậu Lộc); xã Hoằng Châu, Hoằng Hải, Hoằng Thanh, Hoằng Trường, Hoằng Tiến, Hoằng Phụ, Hoằng Yến, (huyện Hoằng Hóa); xã Nga Thủy, Nga Tiến, Nga Tân (thuộc huyện Nga Sơn). Phường Bắc Sơn (TX Bỉm Sơn); Quảng Hùng, Quảng Vinh (TP Sầm Sơn).
- KV2-NT: Huyện Vĩnh Lộc, Yên Định, Thiệu Hóa, Đông Sơn,Triệu Sơn, Thọ Xuân, Nông Cống, Tĩnh Gia, Quảng Xương, Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Hà Trung, Nga Sơn (trừ các xã KV1)
- KV2: TP Thanh Hóa, TP Sầm Sơn, TX Bỉm Sơn (trừ các khu vực xuất hiện trong KV1)
Mã tỉnh: 29 NGHỆ AN
- KV1: Huyện Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Anh Sơn, Nghĩa Đàn; Xã Đông Hiếu, Long Sơn, Nghĩa Hòa, Nghĩa Tiến, Quang Long, Quang Tiến, Tây Hiếu (TX Thái Hòa); xã Cát Văn, Phong Thịnh, Ngọc Sơn, Thanh Dương, Thanh Hòa, Thanh Lĩnh, Thanh Lương, Thanh Ngọc, Thanh Nho, Thanh Phong, Võ Liệt, Xuân Tường, Hạnh Lâm, Thanh Chi, Thanh Đức, Thanh Hà, Thanh Hương, Thanh Khê, Thanh Lâm, Thanh Long, Thanh Tiên, Thanh Thịnh, Thanh Thuỷ, Thanh An, Thanh Mai, Thanh Mỹ, Thanh Tùng, Thanh Xuân, Thanh Liên, Ngọc Lâm, Thanh Sơn (huyện Thanh Chương); xã Đồng Thành, Hậu Thành, Hùng Thành, Lăng Thành, Mã Thành, Mỹ Thành, Phúc Thành, Sơn Thành, Đại Thành, Đức Thành, Kim Thành, Lý Thành, Minh Thành, Quang Thành, Tân Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Tiến Thành (huyện Yên Thành); Xã Bài Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Hồng Sơn, Lam Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn (huyện Đô Lương); xã Diễn Lâm, Diễn Vạn, Diễn Trung, Diễn Bích, Diễn Hải, Diễn Kim (thuộc huyện Diễn Châu); xã Nam Hưng, Nam Thái, Nam Tân, Nam Lộc, Nam Thượng (huyện Nam Đàn); xã Nghi Hưng, Nghi Văn, Nghi Kiều, Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Lâm, Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Thiết, Nghi Quang (huyện Nghi Lộc); xã Ngọc Sơn, Quỳnh Châu, Quỳnh Hoa, Quỳnh Tam, Tân Sơn, Quỳnh Thắng, Quỳnh Tân, Tân Thắng, Quỳnh Thọ, Quỳnh Long (huyện Quỳnh Lưu); xã Quỳnh Lộc, Quỳnh Trang (TX Hoàng Mai)
- KV2-NT: Huyện Yên Thành, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Nghi Lộc, Nam Đàn, Hưng Nguyên, Đô Lương, Thanh Chương (trừ các xã KV1)
- KV2: TP Vinh, TX Cửa Lò, TX Thái Hòa, TX Hoàng Mai (trừ các xã KV1)
Mã tỉnh: 30 HÀ TĨNH
- KV1: Huyện Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê; Xã Đức Đồng, Đức Lạng, Đức Lập, Tân Hương (huyện Đức Thọ); xã Hồng Lộc, Tân Lộc, Thịnh Lộc, Thạch Kim (huyện Lộc Hà); xã Gia Hanh, Mỹ Lộc, Sơn Lộc, Thuần Thiện, Thượng Lộc, Phú Lộc (huyện Can Lộc); xã Bắc Sơn, Ngọc Sơn, Thạch Điền, Thạch Xuân, Nam Hương, Thạch Lạc, Thạch Bàn, Thạch Hải, Thạch Trị, Thạch Hội, Thạch Đỉnh (huyện Thạch Hà); xã Cẩm Mỹ, Cẩm Quan, Cẩm Minh, Cẩm Sơn, Cẩm Thịnh, Cẩm Lĩnh, Cẩm Nhượng, Cẩm Lộc (huyện Cẩm Xuyên); xã Kỳ Bắc, Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Tân, Kỳ Tiến, Kỳ Văn, Kỳ Phong, Kỳ Lạc, Kỳ Lâm, Kỳ Sơn, Kỳ Tây, Kỳ Thượng, Kỳ Trung, Kỳ Hợp, Kỳ Phú, Kỳ Khang (huyện Kỳ Anh); xã, phường Kỳ Hà, Kỳ Hoa, Kỳ Lợi, Kỳ Nam, Kỳ Thịnh (TX Kỳ Anh).
- KV2-NT: Huyện Đức Thọ, Nghi Xuân, Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà, Cẩm Xuyên, Kỳ Anh (trừ các xã KV1)
- KV2: Thành phố Hà Tĩnh, Thị xã Hồng Lĩnh, Thị xã Kỳ Anh (trừ KV1)
Mã tỉnh: 31 QUẢNG BÌNH
- KV1: Huyện Minh Hóa; Tuyên Hóa; Xã Quảng Hợp, Quảng Thạch, Quảng Đông, Quảng Liên, Phù Hóa, Cảnh Hóa, Quảng Châu, Quảng Tiến, Quảng Kim (huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Văn, Quảng Sơn, Quảng Minh (TX Ba Đồn); Xã Tân Trạch, Thượng Trạch, Xuân Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Phúc Trạch, Hưng Trạch, Phú Định, Sơn Trạch, Sơn Lộc, Mỹ Trạch, thị trấn nông trường Việt Trung, Phú Trạch (huyện Bố Trạch); Xã Ngân Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Thái Thủy, Văn Thủy, Trường Thủy, thị trấn nông trường Lệ Ninh, Hưng Thủy (huyện Lệ Thủy); Xã Trường Xuân, Trường Sơn, Hải Ninh (huyện Quảng Ninh)
- KV2-NT: Huyện Quảng Trạch, Bố Trạch, Quảng Ninh, Lệ Thủy (trừ KV1)
- KV2: Thành phố Đồng Hới, Thị xã Ba Đồn (trừ KV1)
Mã tỉnh: 32 QUẢNG TRỊ
- KV1: Huyện Cồn Cỏ, Hướng Hoá, Đakrông; Xã Vĩnh Ô, Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, thị trấn Bến Quan (huyện Vĩnh Linh; Xã Vĩnh Trường, Linh Thượng, Hải Thái (huyện Gio Linh); Xã Cam Tuyền, Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa (huyện Cam Lộ); Xã bãi ngang Hải An, Hải Khê (huyện Hải Lăng); Xã Vĩnh Thái, Vĩnh Thạch, Vĩnh Giang (huyện Vĩnh Linh); Xã Trung Giang, Gio Hải, Gio Việt, Gio Mai (huyện Gio Linh);; Xã Triệu Vân, Triệu An, Triệu Lăng, Triệu Phước, Triệu Độ (huyện Triệu Phong).
- KV2-NT: Huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng (Trừ KV1)
- KV2: Thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị
Mã tỉnh: 33 THỪA THIÊN – HUẾ
- KV1: Huyện A Lưới, Nam Đông; Xã Phong Sơn, Phong Xuân, Phong Mỹ, Phong Chương, Điền Hương, Phong Bình, Điền Hòa, Điền Môn (huyện Phong Điền); Xã Quảng Lợi, Quảng An, Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Công, Quảng Ngạn, Quảng Thành (huyện Quảng Điền); Xã Bình Điền, Bình Thành, Hồng Tiến, Hương Thọ, Hương Bình (TX Hương Trà); Xã Phú An, Vinh An, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Diên, Vinh Xuân (huyện Phú Vang); Xã Phú Sơn, Dương Hòa (TX Hương Thủy); Xã Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Hòa, Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Vinh Giang, Vinh Hải, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Xuân Lộc, Thị trấn Lăng Cô (huyện Phú Lộc).
- KV2-NT: Huyện Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang, Phú Lộc (Trừ KV1)
- KV2: Thành phố Huế, Thị xã Hương Trà, Hương Thủy (trừ xã KV1)
Mã tỉnh: 34 QUẢNG NAM
- KV1: Huyện Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn; Xã Tam Lãnh (huyện Phú Ninh); Xã Đại Đồng, Đại Hồng, Đại Lãnh, Đại Quang, Đại Tân, Đại Hưng, Đại Chánh, Đại Sơn, Đại Thạnh (huyện Đại Lộc); Xã Quế Phong (huyện Quế Sơn); Xã Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Trà, Tam Tiến, Tam Hải (huyện Núi Thành); Xã Duy Sơn, Duy Phú, Duy Vinh, Duy Nghĩa, Duy Hải (huyện Duy Xuyên); Xã Bình Phú, Bình Lãnh, Bình Hải, Bình Nam, Bình Đào (huyện Thăng Bình).
- KV2-NT: Huyện Duy Xuyên, Thăng Bình, Đại Lộc, Quế Sơn, Núi Thành, Phú Ninh (Trừ các xã KV1)
- KV2: Thị xã Điện Bàn, Thành phố Tam Kỳ, Thành phố Hội An
Mã tỉnh: 35 QUẢNG NGÃI
- KV1: Huyện Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Trà Bồng, Tây Trà, Lý Sơn; Xã Bình An, Bình Khương, Bình Hải, Bình Châu, Bình Thuận, Bình Thạnh, Bình Đông, Bình Chánh (huyện Bình Sơn); Xã Tịnh Hiệp, Tịnh Đông, Tịnh Giang (thuộc huyện Sơn Tịnh); Xã Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Sơn (huyện Tư Nghĩa); Xã Hành Dũng, Hành Thiện, Hành Tín Tây, Hành Tín Đông, Hành Nhân (huyện Nghĩa Hành); Xã Đức Phú, Đức Minh, Đức Lợi, Đức Thắng, Đức Chánh, Đức Phong (huyện Mộ Đức); Xã Phổ Phong, Phổ Nhơn, Phổ An, Phổ Châu, Phổ Quang, Phổ Khánh (huyện Đức Phổ) Tịnh Kỳ (TP Quảng Ngãi)
- KV2-NT: Huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức, Đức Phổ (Trừ xã KV1)
- KV2: TP Quảng Ngãi (trừ Tịnh Kỳ)
Mã tỉnh: 36 KONTUM
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 37 BÌNH ĐỊNH
- KV1: Huyện An Lão; Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Xã Vĩnh An, Tây Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Xuân, Bình Thuận (huyện Tây Sơn); Xã Đắc Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo Đông, Ân Hảo Tây (huyện Hoài Ân); Xã Hoài Sơn (huyện Hoài Nhơn); Xã Cát Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Chánh, Cát Lâm, Cát Tiến (huyện Phù Cát); Xã Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ, Mỹ Thắng, Mỹ An, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Lợi (huyện Phù Mỹ); Xã Phước Thành, Phước Thắng (huyện Tuy Phước); Nhơn Châu, Phước Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (TP Quy Nhơn).
- KV2-NT: Huyện Hoài Ân; Hoài Nhơn; Phù Mỹ; Phù Cát; Tây Sơn, Tuy Phước (nhớ trừ các xã KV1)
- KV2: TX An Nhơn, TP Quy Nhơn (trừ xã, phường KV1)
Mã tỉnh: 38 GIA LAI
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 39 PHÚ YÊN
- KV1: Huyện Sơn Hòa, Sông Hinh, Đồng Xuân; Xã Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây (huyện Tây Hòa); Xã Xuân Lâm, Xuân Thịnh, Xuân Thọ 2, Xuân Phương, Xuân Bình, Xuân Hòa (TX Sông Cầu); Xã An Hải, An Hòa, An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Hiệp, An Lĩnh, An Thọ, An Xuân (huyện Tuy An); Xã Hòa Tâm (huyện Đông Hòa); Xã Hòa Hội (huyện Phú Hòa).
- KV2-NT: Huyện Tây Hòa, Tuy An, Phú Hòa, Đông Hòa (trừ xã KV1)
- KV2: TP Tuy Hòa, TX Sông Cầu (trừ các xã KV1)
Mã tỉnh: 40 ĐẮK LẮK
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 41 KHÁNH HÒA
- KV1: Xã Sinh Tồn, xã Song Tử Tây, TT Trường Sa (huyện đảo Trường Sa); TT Khánh Vĩnh, xã Cầu Bà, Giang Ly, Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp, Khánh Nam, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thượng, Khánh Trung, Liên Sang, Sông Cầu, Sơn Thái (huyện Khánh Vĩnh); TT Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam, Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Lâm, Sơn Trung, Thành Sơn (huyện Khánh Sơn); Xã Cam An Bắc, Cam An Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Cam Tân, Sơn Tân, Suối Cát, Suối Tân (huyện Cam Lâm); Xã Ninh Sơn, Ninh Tân, Ninh Tây, Ninh Thượng, Ninh Vân (TX Ninh Hòa); Xã Cam Bình, Cam Phước Đông, Cam Thành Nam, Cam Thịnh Tây (TP Cam Ranh); Xã Đại Lãnh, xã Vạn Bình, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Phước, Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Xuân Sơn (huyện Vạn Ninh); Xã Diên Tân, Suối Tiên (huyện Diên Khánh); Phường Vĩnh Nguyên (TP Nha Trang)
- KV2-NT: Huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh (trừ xã KV1).
- KV2: TP Nha Trang, TP Cam Ranh và TX Ninh Hòa (trừ KV1)
Mã tỉnh: 42 LÂM ĐỒNG
- KV1: Cả tỉnh
Mã tỉnh: 43 BÌNH PHƯỚC
- KV1: TX Đồng Xoài, TX Phước Long, TX Bình Long, Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Bù Gia Mập, Bù Đốp, Lộc Ninh, Hớn Quản, Chơn Thành (trừ các xã thuộc KV2).
- KV2-NT: Xã Minh Hưng, Minh Long, Thành Tâm, TT Chơn Thành (huyện Chơn Thành).
Mã tỉnh: 44 BÌNH DƯƠNG
- KV2-NT: Huyện Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng và Bắc Tân Uyên.
- KV2: TP Thủ Dầu Một, TX Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên.
Mã tỉnh: 45 NINH THUẬN
- KV1: Xã Thành Hải (TP Phan Rang – Tháp Chàm); Xã Phước Minh, Nhị Hà, Phước Hà, Phước Dinh; Phước Nam, Phước Ninh (huyện Thuận Nam); Thị trấn Phước Dân, An Hải, Phước Hậu, Phước Hữu, Phước Sơn, Phước Thuận, Phước Vinh, Phước Thái, Phước Hải (huyện Ninh Phước); Xuân Hải, Vĩnh Hải (huyện Ninh Hải), Phước Bình, Phước Chính, Phước Đại, Phước Hoà, Phước Tân, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Tiến, Phước Trung (huyện Bác Ái), Nhơn Sơn, Lâm Sơn, Lương Sơn, Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Hoà Sơn, Ma Nới (huyện Ninh Sơn); Công Hải, Lợi Hải, Bắc Sơn, Phước Chiến, Phước Kháng (huyện Thuận Bắc).
- KV2-NT: Huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam, Thuận Bắc, Ninh Sơn (trừ các xã, TT KV1)
