Đất BHK Là Gì? Giải Mã Ký Hiệu BHK Trong Bản Đồ Địa Chính

Khi thực hiện các thủ tục liên quan đến giấy tờ nhà đất, bạn có thể gặp nhiều thuật ngữ và ký hiệu chuyên môn gây khó hiểu. Trong số đó, ký hiệu “BHK” thường khiến nhiều người thắc mắc. Vậy đất BHK là đất gì? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về loại đất này, giúp bạn hiểu rõ hơn về các ký hiệu đất đai.

Bản Đồ Địa Chính Là Gì?

Khái niệm bản đồ địa chính

Bản đồ địa chính là bản đồ thể hiện thông tin chi tiết về vị trí, hình dạng, kích thước và tình trạng pháp lý của từng thửa đất. Các loại đất trên bản đồ địa chính được thể hiện bằng các ký hiệu chữ theo quy phạm ban hành kèm theo Thông tư 25/2015/TT-BTNMT.

Bản đồ địa chính đóng vai trò quan trọng trong quản lý đất đai, cung cấp thông tin chính xác về diện tích, vị trí và các đặc trưng của thửa đất, cũng như các thông tin liên quan đến đơn vị hành chính địa phương.

Mục đích của bản đồ địa chính

Bản đồ địa chính được lập ra với các mục đích chính sau:

  • Thống kê diện tích đất: Thống kê diện tích đất của từng khu vực và trên phạm vi cả nước, giúp nhà nước nắm bắt được tổng quan về quỹ đất.
  • Xác lập quyền sử dụng đất: Xác định và bảo vệ quyền sử dụng đất, quyền sở hữu đất của công dân và nhà nước đối với từng thửa đất cụ thể.
  • Công cụ quản lý nhà nước: Hỗ trợ nhà nước trong việc thu thuế, lập quy hoạch, thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giải quyết các tranh chấp liên quan đến đất đai.
  • Cung cấp thông tin cho các hoạt động dân sự: Tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động dân sự như mua bán, chuyển nhượng, cho tặng, thừa kế, kinh doanh bất động sản.

BHK Là Đất Gì? Phân Loại Đất Theo Quy Định Pháp Luật

Cơ sở phân loại đất BHK

Ký hiệu BHK là viết tắt của “Đất bằng trồng cây hàng năm khác”, thuộc nhóm đất nông nghiệp. Việc sử dụng ký hiệu giúp cho việc quản lý đất đai trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. Người sử dụng đất có thể nhanh chóng xác định được mục đích sử dụng của loại đất dựa trên ký hiệu này.

Đất bằng trồng cây hàng năm khác là đất được sử dụng để trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng đến khi thu hoạch không quá một năm. Loại đất này bao gồm cả đất canh tác không thường xuyên, đất dùng cho chăn nuôi như trồng cỏ hoặc các loại cây hàng năm khác.

Việc phân loại và ký hiệu các loại đất được quy định cụ thể tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 05 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Bảng ký hiệu các loại đất phổ biến ở Việt Nam

Dưới đây là bảng ký hiệu các loại đất phổ biến được ban hành kèm theo mục III của Phụ lục số 01 Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT:

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

STT Loại đất
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây lâu năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng RDD
10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

STT Loại đất
1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất an ninh CAN
15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu chế xuất SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông DGT
23 Đất thủy lợi DTL
24 Đất công trình năng lượng DNL
25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
28 Đất chợ DCH
29 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 Đất công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK

III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

STT Loại đất
1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS

Hy vọng thông tin trên giúp bạn hiểu rõ hơn về ký hiệu BHK và các loại đất khác trong bản đồ địa chính. Khi cần tìm hiểu mục đích sử dụng của một loại đất cụ thể, bạn có thể tham khảo bảng ký hiệu này để có thông tin chính xác nhất.