Harry Potter, series tiểu thuyết và phim ảnh đình đám, không chỉ chinh phục khán giả bởi cốt truyện hấp dẫn mà còn bởi thế giới phép thuật đầy màu sắc với vô vàn câu thần chú kỳ diệu. Nếu bạn là một Potterhead đích thực, chắc hẳn bạn đã quen thuộc với những câu заклинания quen thuộc. Bài viết này sẽ cùng bạn khám phá ý nghĩa, cách đọc chuẩn của 300 câu thần chú trong thế giới Harry Potter.
300 câu thần chú trong Harry Potter – Cách đọc và ý nghĩa
I. Thần Chú Từ 1 Đến 100
1. Accio
- Cách đọc: AK-ee-oh hoặc AK-see-oh
- Ý nghĩa: Thần chú triệu hồi vật thể từ xa, kéo chúng đến gần người niệm chú. Đây là заклинания quen thuộc, thường được sử dụng để triệu hồi đũa phép hoặc các vật dụng cần thiết.
2. Age Line
- Cách đọc: Ăn-gồ Lai
- Ý nghĩa: Tạo ra một đường sáng ngăn chặn người khác vượt qua nếu chưa đủ tuổi quy định.
3. Aguamenti
- Cách đọc: Ờ-gơ-MEN-ti
- Ý nghĩa: Tạo ra một dòng nước sạch từ đầu đũa phép. Rất hữu ích trong việc dập lửa hoặc tạo nguồn nước.
4. Alarte Ascendare
- Cách đọc: à-LA-te à-XEN-đờ-re
- Ý nghĩa: Ném một vật hoặc ai đó lên cao.
5. Albus Dumbledore’s Forceful Spell
- Cách đọc: À-bun Dum-bờ-li-đo-rờ Pho-cơ-phul Sờ-peo
- Ý nghĩa: Một bùa chú mạnh mẽ, yêu cầu đối thủ phải dựng hàng rào chắn để làm chệch hướng.
6. Alohomora
- Cách đọc: a-LÔ-hô-MÔ-ra
- Ý nghĩa: Mở cửa hoặc mở khóa thông thường. Tuy nhiên, không có tác dụng với các cửa bị ếm bằng bùa chú mạnh hơn. Đây là câu thần chú “mở khóa” quen thuộc.
7. Alohomora Duo
- Cách đọc: a-LÔ-hô-MÔ-ra Du-ô
- Ý nghĩa: Phiên bản nâng cấp của Alohomora, mạnh hơn và có thể mở được những khóa phức tạp hơn.
8. Anapneo
- Cách đọc: à-NÁP-nì-ồ
- Ý nghĩa: Giúp thông cổ họng khi bị nghẹn.
9. Amato Animo Animato Animagus
- Cách đọc: A-ma-tô A-ni-mô A-ni-ma-tô A-ni-ma-gút
- Ý nghĩa: Bùa hóa thú, khiến người sử dụng mất cảm xúc và biến các phụ kiện thành đặc điểm của loài vật.
10. Animagus Reversal Spell
- Cách đọc: A-ni-ma-gút Rờ-vơ-sồ Sờ-peo
- Ý nghĩa: Biến người từ hình dạng thú trở lại hình dạng người.
11. Anteoculatia
- Cách đọc: an-tee-oh-kyoo-LAY-chee-ah
- Ý nghĩa: Làm trán đối phương mọc gạc.
12. Anti-Apparition
- Cách đọc: An-ti Ap-pa-ti-ti-zần
- Ý nghĩa: Ngăn chặn việc độn thổ (Apparition) trong một khu vực nhất định.
13. Anti-Cheating Spell
- Cách đọc: An-ti Chi-ting Sờ-peo
- Ý nghĩa: Ngăn chặn gian lận trong thi cử.
14. Anti-Jinx
- Cách đọc: An-ti Zin-x
- Ý nghĩa: Ngăn chặn các thế lực hắc ám lại gần mục tiêu.
- Mô tả: Ngăn chặn thế lực hắc ám lại gần một mục tiêu.
15. Anti-Disapparition Jinx
- Cách đọc: An-ti Đì-sáp-pa-ray-ti-ri-zần Zin-x
- Ý nghĩa: Bùa chống độn thổ nâng cấp, nhốt người cố gắng độn thổ dưới lòng đất.
16. Antonin Dolohov’s Curse
- Cách đọc: Ăn-tô-nin Đô-lô-hóp Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Tước khả năng phép thuật và gây chấn thương nội bộ, một lời nguyền nguy hiểm.
17. Aparecium
- Cách đọc: À-pa-RI-xi-ùm
- Ý nghĩa: Làm lộ thông tin, ví dụ như khiến mực tàng hình hiện ra.
18. Appare Vestigium
- Cách đọc: ah-PAH-ay ves-TEE-jee-um
- Ý nghĩa: Tìm kiếm dấu vết phép thuật đã sử dụng của đối phương.
19. Aqua Eructo
- Cách đọc: A-koa i-RÚC-tô
- Ý nghĩa: Phun ra một vòi rồng từ đầu đũa.
20. Arania Exumai
- Cách đọc: ờ-RAN-ni-a ÉCH-su-may
- Ý nghĩa: Xua đuổi nhện khổng lồ hoặc các loài Arachnis.
21. Arresto Momentum
- Cách đọc: ờ-RÉT-xtô mô-MEN-tum
- Ý nghĩa: Giảm vận tốc của mục tiêu hoặc bản thân.
22. Arrow-shooting Spell
- Cách đọc: Ờ-rou-shot-ting Sờ-peo
- Ý nghĩa: Bắn ra một mũi tên lửa từ đũa phép.
23. Ascendio
- Cách đọc: à-XEN-đi-ô
- Ý nghĩa: Tung người sử dụng lên trời theo hướng đũa phép.
24. Avada Kedavra
- Cách đọc: a-VA-đa kê-ĐA-vra
- Ý nghĩa: Lời nguyền chết chóc, gây ra cái chết ngay lập tức mà không gây đau đớn. Đây là một trong ba lời nguyền không thể tha thứ.
25. Avenseguim
- Cách đọc: ah-ven-SEH-gwim
- Ý nghĩa: Truy tìm đồ vật bằng cách tìm dấu vết của người sở hữu.
26. Avifors
- Cách đọc: A-vi-phọt-x
- Ý nghĩa: Biến mục tiêu thành chim.
27. Avis
- Cách đọc: Ây-vịt-x
- Ý nghĩa: Tạo ra một bầy chim từ đũa phép để tấn công.
28. Babbling Curse
- Cách đọc: Bas-ling Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Làm cho người khác nói ngọng nghịu, lắp bắp.
29. Bat-Bogey Hex
- Cách đọc: Bat-bo-gei He-x
- Ý nghĩa: Biến ra dơi khổng lồ và hóa cánh cho quỷ lùn để tấn công.
30. Baubillious
- Cách đọc: bâu-BI-li-útx
- Ý nghĩa: Bắn ra tia sét từ đầu đũa.
31. Beetle into Button
- Cách đọc: Bi-thồ in-tô Bớt-tôn
- Ý nghĩa: Biến bọ thành cúc áo để tấn công.
32. Bedazzling Hex
- Cách đọc: Bi-dazz-lin He-x
- Ý nghĩa: Ngụy trang, làm đồ vật vô hình. Thường dùng để tạo áo tàng hình.
33. Bewitched Sleep
- Cách đọc: Bi-quích-chợt Sờ-lép
- Ý nghĩa: Khiến mục tiêu ngủ ngay lập tức.
34. Bewitched Snowball
- Cách đọc: Bi-quích-chợt Sờ-nou-bồ
- Ý nghĩa: Khiến bóng tuyết tự bay đến tấn công.
35. Bluebell Flames Charm
- Cách đọc: Bờ-liu-beo Phờ-la-mẹt Cham
- Ý nghĩa: Tạo ra lửa xanh có thể chạm vào mà không bị bỏng.
36. Bombarda
- Cách đọc: bom-BA-đa
- Ý nghĩa: Gây ra một vụ nổ nhỏ.
37. Bombarda Maxima
- Cách đọc: bom-BA-da MÁC-xi-mờ
- Ý nghĩa: Gây ra một vụ nổ lớn.
38. Brackium Emendo
- Cách đọc: BỜ-RA-kei-um i-MEN-đồ
- Ý nghĩa: Nối xương hoặc rút xương tùy cách thực hiện.
39. Brachiabindo
- Cách đọc: Bờ-ra-si-ây-BIN-đồ
- Ý nghĩa: Trói chân tay mục tiêu bằng dây vô hình.
40. Bravery Charm
- Cách đọc: Bờ-ra-vơ-ry Cham
- Ý nghĩa: Tăng sự tự tin hoặc khả năng chiến đấu.
41. Bubble – Head Charm
- Cách đọc: Búp-bồ Head Cham
- Ý nghĩa: Tạo bong bóng khí quanh đầu, thay thế đồ lặn.
42. Bubble – Producing Charm
- Cách đọc: Búp-bồ Pờ-rồ-đu-cin Cham
- Ý nghĩa: Tạo bong bóng trang trí không lo bị vỡ.
43. Butterfly – Conjuring Spell
- Cách đọc: Bớt-tơ-phờ-lai Con-zu-ring Sờ-peo
- Ý nghĩa: Tạo ra đàn bướm từ đầu đũa.
44. Calvorio
- Cách đọc: cao-VÔ-ri-ô
- Ý nghĩa: Làm tóc đối phương rụng xuống.
45. Cantis
- Cách đọc: CAN-tịtx
- Ý nghĩa: Làm đối tượng ca hát không ngừng.
46. Carpe Retractum
- Cách đọc: CO-pay rờ-TRÁC-tum
- Ý nghĩa: Tạo dây ánh sáng kéo vật về phía người dùng hoặc ngược lại.
47. Cascading Jinx
- Cách đọc: Cát-ca-đinh Zin-x
- Ý nghĩa: Dùng để chiến đấu và đánh bại nhiều kẻ thù cùng lúc.
48. Caterwauling Charm
- Cách đọc: Ca-te-quao-ling Cham
- Ý nghĩa: Báo động khi có người lạ xâm nhập.
49. Cauldron to Sieve
- Cách đọc: Cau-lờ-đờ-ron to Si-vê
- Ý nghĩa: Biến vạc thành sàng lọc.
50. Cauldron to Badger
- Cách đọc: Cau-lờ-đờ-ron to Bad-gơ
- Ý nghĩa: Biến vạc thành con lửng.
51. Capacious Extremis
- Cách đọc: Ca-PAY-shus ex-TREEM-us
- Ý nghĩa: Nới rộng sức chứa của đồ vật mà không thay đổi diện mạo, cân nặng.
52. Cave Inimicum
- Cách đọc: CAH-vay uh-NIM-ih-kuhm
- Ý nghĩa: Thông báo khi có người đến gần, bảo vệ và ngăn chặn kẻ thù.
53. Cheering Charm
- Cách đọc: Chi-rin Cham
- Ý nghĩa: Khiến người bị chỉ định mất kiểm soát, hưng phấn, vui vẻ. Có thể khiến họ cười mãi không ngừng.
54. Christmas Decorations Conjuring Spell
- Cách đọc: Chíp-mas Đi-cô-ra-ti-sần Con-zu-ring Sờ-peo
- Ý nghĩa: Tạo đồ trang trí Giáng Sinh từ đầu đũa.
55. Circumrota
- Cách đọc: SIR-cum-roh-tuh
- Ý nghĩa: Xoay vật về hướng người sử dụng.
56. Cistem Aperio
- Cách đọc: XÍT-từm ờ-PE-ri-ô
- Ý nghĩa: Mở các loại hộp, rương, thùng.
57. Colloportus
- Cách đọc: co-lo-PO-tật-x
- Ý nghĩa: Khóa cửa, ngăn chặn mở khóa.
58. Colloshoo
- Cách đọc: co-lo-su
- Ý nghĩa: Làm dính chặt giày đối phương xuống nền nhà.
59. Colovaria
- Cách đọc: co-lo-VA-ri-a
- Ý nghĩa: Thay đổi màu của một vật.
60. Confringo
- Cách đọc: cần-PHỜ-RING-gô
- Ý nghĩa: Bùa chú phát nổ, làm nổ đối tượng bị chỉ định.
61. Confundus
- Cách đọc: cần-PHÂN-đồ
- Ý nghĩa: Khiến đối phương mất minh mẫn, không kiểm soát hành động.
62. Conjunctivitis Curse
- Cách đọc: Cần-zun-sờ-ti-vi-tịt Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Khiến mắt đối phương đau dữ dội, buộc phải nhắm mắt.
63. Cornflake Skin Spell
- Cách đọc: Cần-phờ-lay-cờ sờ-kin Sờ-peo
- Ý nghĩa: Làm da đối thủ nổi vảy như vảy bắp.
64. Cracker Jinx
- Cách đọc: Cờ-rác-cơ Zin-x
- Ý nghĩa: Gây nguy hại bằng một vụ nổ.
65. Cribbling Spell
- Cách đọc: Cờ-ri-bờ-ling Sờ-peo
- Ý nghĩa: Sử dụng khi muốn quay cóp trong thi cử.
66. Crinus Muto
- Cách đọc: CỜ-RAI-nất-x MU-tồ
- Ý nghĩa: Đổi màu hoặc kiểu tóc, áp dụng cả với lông mày, râu.
67. Crucio
- Cách đọc: CỜ-Ru-si-ô
- Ý nghĩa: Gây cơn đau đớn khủng khiếp, dữ dội. Người dùng phải có khao khát mạnh mẽ mới sử dụng được. Đây là một trong ba lời nguyền không thể tha thứ.
68. Defodio
- Cách đọc: đè-PHÂU-đi-ô
- Ý nghĩa: Khắc lên trên một bề mặt nào đó.
69. Deletrius
- Cách đọc: đè-LI-tri-út-x
- Ý nghĩa: Xóa sổ, khiến vật tan biến thành cát bụi.
70. Densaugeo
- Cách đọc: đèn-SO-gi-ô
- Ý nghĩa: Làm răng mọc dài ra, có thể thay thế răng rụng.
71. Depulso
- Cách đọc: đè-PÂU-sồ
- Ý nghĩa: Trục xuất đối tượng mong muốn.
72. Descendo
- Cách đọc: Đè-XEN-đô
- Ý nghĩa: Khiến mọi vật sụp đổ hết xuống.
73. Deprimo
- Cách đọc: ĐÌ-pri-mồ
- Ý nghĩa: Gây ra vụ nổ tạo hố sụp lún mọi thứ xuống.
74. Desk into Pig
- Cách đọc: Dì-éc in-tô Bích
- Ý nghĩa: Biến bàn học thành con lợn.
75. Deterioration Hex
- Cách đọc: Đì-te-ri-ô-ray-sần He-x
- Ý nghĩa: Làm hao mòn sức bền và khả năng chiến đấu của đối phương.
76. Diffindo
- Cách đọc: đì-PHIN-đô
- Ý nghĩa: Cắt đứt mọi thứ thành mảnh nhỏ, kể cả da thịt.
77. Diminuendo
- Cách đọc: đi-min-DIU-in-ĐÓP
- Ý nghĩa: Ép đối phương co nhỏ lại.
78. Dissendium
- Cách đọc: đì-XEN-đi-um
- Ý nghĩa: Mở những lối đi bí mật.
79. Disillusionment Charm
- Cách đọc: Đì-sai-lu-sần-mần Cham
- Ý nghĩa: Khiến đối phương ẩn mình vào không gian.
80. Draconifors
- Cách đọc: đra-CÔ-ni-phót-x
- Ý nghĩa: Biến đối phương thành rồng.
81. Drought Charm
- Cách đọc: đờ-roi-ghịt Cham
- Ý nghĩa: Làm hạn hán, khô cằn một vùng, không vắt khô được người.
82. Ducklifors
- Cách đọc: ĐÚC-li-phót-x
- Ý nghĩa: Biến đối phương thành vịt.
83. Duro
- Cách đọc: ĐU-rô
- Ý nghĩa: Hóa đá mọi thứ, kể cả người.
84. Ears to Kumquats
- Cách đọc: Ia-zờ to Cum-quạt
- Ý nghĩa: Biến tai thành quả quất.
85. Ear-Shrivelling Curse
- Cách đọc: Ia-sờ-rai-vơ-ling Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Khiến tai đối phương teo tóp.
86. Ebublio
- Cách đọc: ì-BÚP-li-ô
- Ý nghĩa: Tạo bong bóng nhốt đối phương, không thể phá vỡ bằng vật lý.
87. Ectomatic
- Cách đọc: eck-toh-MA-tic
- Ý nghĩa: Tạo ra ngoài bào tử từ đầu đũa.
88. Engorgio
- Cách đọc: èn-GÔ-gi-oh
- Ý nghĩa: Phóng to kích thước, nếu vượt quá giới hạn sẽ phát nổ.
89. Engorgio Skullus
- Cách đọc: èn-GÔ-gi-oh SKU-lật-x
- Ý nghĩa: Phóng to phần đầu.
90. Entomophis
- Cách đọc: en-TÔ-móp-phít
- Ý nghĩa: Biến đối phương thành côn trùng.
91. Entrail-Expelling Curse
- Cách đọc: Ìn-trai-ẹt-pơ-ling Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Rút nội tạng ra khỏi cơ thể.
92. Emancipare
- Cách đọc: eh-man-ci-PAR-eh
- Ý nghĩa: Thanh tẩy một vật nào đó.
93. Episkey
- Cách đọc: i-PÍTX-ki
- Ý nghĩa: Chữa vết thương nhẹ như gãy mũi, sứt môi, rụng răng.
94. Epoximise
- Cách đọc: i-PÓT-xi-mít-x
- Ý nghĩa: Làm dính vật lên bàn, hoặc dính người với nhau.
95. Erecto
- Cách đọc: e-RÉC-tồ
- Ý nghĩa: Dựng vật thẳng đứng, ví dụ như dựng lều.
96. Evanesce
- Cách đọc: ê-van-nét-ci
- Ý nghĩa: Khiến đối phương biến mất.
97. Evanesco
- Cách đọc: e-van-NÉTX-cô
- Ý nghĩa: Biến đối tượng thành hư vô ngay lập tức.
98. Everte Statum
- Cách đọc: ì-VƠ-tay STA-tùm
- Ý nghĩa: Làm đối phương văng ra xa.
99. Expecto Patronum
- Cách đọc: ẹcx-PÉC-tô pa-TRÔ-num
- Ý nghĩa: Bùa hộ mệnh bảo vệ khỏi tạo vật hắc ám, hoặc gửi thông điệp.
100. Expelliarmus
- Cách đọc: ẹcx-PE-li-A-mụx
- Ý nghĩa: Bùa giải giới, tước vũ khí hoặc vô hiệu hóa phép thuật.
Hình ảnh Harry Potter sử dụng заклинания Expelliarmus, một заклинания giải giới quen thuộc, thể hiện sự hiệu quả của nó trong chiến đấu.
II. Thần Chú Từ 101 Đến 200
101. Expulso
- Cách đọc: ẹcx-PU-sô
- Ý nghĩa: Bùa chú phát nổ mạnh, hất tung cơ thể vào tường.
102. Extinguish Charm
- Cách đọc: Ẹc-ting-gợt Cham
- Ý nghĩa: Dùng để dập lửa.
103. Eyes of rabbit, harp string hum, turn this water into rum
- Cách đọc: Ai ọp rap-bít hae-sờ-tring-hun tơ-this-quai-ter in-tô rum
- Ý nghĩa: Biến nước thành rượu rum.
104. False Memory Charm
- Cách đọc: Phôn-sồ Me-mo-ri Cham
- Ý nghĩa: Cấy vào tiềm thức một hình ảnh hoặc sự kiện chưa từng trải qua.
105. Feather-Light Spells
- Cách đọc: Phia-thờ Lai Sờ-peo
- Ý nghĩa: Khiến mọi thứ trở nên nhẹ bẫng.
106. Felifors
- Cách đọc: FEE-li-forz
- Ý nghĩa: Biến mèo thành vạc.
107. Ferula
- Cách đọc: phè-RU-la
- Ý nghĩa: Trị thương, tạo băng gạc hoặc nạng.
108. Fianto Duri
- Cách đọc: phi-AN-tô ĐU-ri
- Ý nghĩa: Gia cố, tạo lá chắn an toàn, ngăn đối phương di chuyển.
109. Fidelius Charm
- Cách đọc: Phai-đờ-lai-ợt Cham
- Ý nghĩa: Che giấu bí mật, người biết bí mật là Người Giữ Bí Mật. Khi người giữ chết, chủ nhân bí mật trở thành người giữ. Không tác dụng với động vật và không thể khiến người giữ nói ra bí mật trừ khi TỰ NGUYỆN.
110. Fiendfyre
- Cách đọc: Phai-ần-phy-rồ
- Ý nghĩa: Tạo linh hồn lửa đốt mọi thứ trên đường đi và tự động đuổi theo mục tiêu, rất mạnh và khó điều khiển.
111. Finestra
- Cách đọc: phi-NÉTX-tra
- Ý nghĩa: Phá vỡ kính.
112. Finger-Removing Jinx
- Cách đọc: Phai-gồ Rì-mou-ving Zin-x
- Ý nghĩa: Rút móng tay.
113. Finite/Finite Incantatem
- Cách đọc: fi-NEE-tay/ fi-NEE-tay in-can-TAH-tem
- Ý nghĩa: Finite giải trừ hiệu ứng nhất định, Finite Incantatem giải trì hiệu ứng trên người nạn nhân.
114. Fire Rope Spell
- Cách đọc: Phai rou Sờ-peo
- Ý nghĩa: Tạo dây lửa tấn công.
115. Firestorm Spells
- Cách đọc: Phai-sờ-tôn Sờ-peo-sồ
- Ý nghĩa: Tạo vòng tròn lửa từ đầu đũa.
116. Flagrante Curse
- Cách đọc: Phờ-la-gờ-ran-te Cớt-sồ
- Ý nghĩa: Người chạm vào vật bị ếm sẽ bị bỏng.
117. Flagrate
- Cách đọc: flu-GRAN-tây
- Ý nghĩa: Dùng vệt lửa để viết chữ trên không trung.
118. Flame-Freezing Charm
- Cách đọc: Phờ-la-mờ Phờ-ri-zin Cham
- Ý nghĩa: Khiến lửa không đốt mà chỉ gây ngứa.
119. Flask-Conjuring Spell
- Cách đọc: Phờ-las Cần-zu-ring Sờ-peo
- Ý nghĩa: Tạo đồ vật từ đầu đũa.
120. Flintifors
- Cách đọc: FLINT-i-fors
- Ý nghĩa: Biến vật thành bao diêm.
121. Flipendo
- Cách đọc: phờ-li-PEN-đâu
- Ý nghĩa: Đẩy, hạ gục mục tiêu yếu hơn.
122. Flying Charm
- Cách đọc: Phờ-lai-in Cham
- Ý nghĩa: Làm vật bay lên không trung.
123. Fulgari
- Cách đọc: FULL-gar-ee
- Ý nghĩa: Trói, khóa đối phương bằng ánh sáng.
124. Fumos
- Cách đọc: FYOO-moss
- Ý nghĩa: Tạo màn khói xám bảo vệ bản thân.
Hình ảnh minh họa cho заклинания Fumos, cho thấy khả năng tạo khói để che chắn và trốn thoát, một заклинания hữu ích trong nhiều tình huống.
125. Fur Charm
- Cách đọc: Phơ Cham
- Ý nghĩa: Khiến đối thủ mọc đầy lông lá.
126. Furnuculus
- Cách đọc: PHƠ-NUN-kiu-lụt
- Ý nghĩa: Đối tượng bị phủ đầy mụn nhọt.
127. Geminio
- Cách đọc: che-MI-ni-ồ
- Ý nghĩa: Tạo nhân bản từ bản thân.
128. Glacius
- Cách đọc: GLAY-sụts
- Ý nghĩa: Đóng băng gió lạnh, tuyết, sương và nước từ đầu đũa, dập lửa và hạ hỏa.
129. Glisseo
- Cách đọc: GLÍT-xe-ô
- Ý nghĩa: Biến cầu thang thành mặt phẳng.
130. Gripping Charm
- Cách đọc: Gờ-ríp-pin Cham
- Ý nghĩa: Giúp cầm, nắm vật dễ dàng hơn.
131. Goldfinch to Golden Snitch
- Cách đọc: Gâu-phai to Gâu-đần Sờ-nịt
- Ý nghĩa: Biến chim hoàng oanh thành quả bóng Golden Snitch.
132. Hair-Thickening charm
- Cách đọc: Hơ-thai-cơ-nin cham
- Ý nghĩa: Làm tóc dày hơn.
133. Harmonia Nectere Passus
- Cách đọc: ha-MO-ni-à NÉCK-tê-rây PÁT-súts
- Ý nghĩa: Sửa tủ biến mất.
134. Herbifors
- Cách đọc: HERB-i-fors
- Ý nghĩa: Biến đối phương thành bụi hoa, có thể dùng riêng lên tóc.
135. Herbivicus
- Cách đọc: her-BIV-i-cuss
- Ý nghĩa: Khiến cây mọc nhanh chóng.
136. Hermione Granger’s Jinx
- Cách đọc: Hơ-mai-one Gờ-răng-sờ Zin-x
- Ý nghĩa: Khiến mụn mọc trên trán kẻ phản bội thành chữ “SNEAK”.
137. Homing Spell
- Cách đọc: Ho-ming Sờ-peo
- Ý nghĩa: Bùa tấn công theo mục tiêu với tốc độ không đổi, hình dạng quả cầu sáng, dừng khi chạm mục tiêu hoặc chướng ngại vật, sau đó phát nổ.
138. Homenum Revelio
- Cách đọc: Hom-en-um Rì-vơ-lai-ồ
- Ý nghĩa: Hiện diện những người vô hình quanh người sử dụng.
139. Homonculous Charm
- Cách đọc: Hom-on-cai-lợt Cham
- Ý nghĩa: Truy tìm dấu vết di chuyển của người, không có tác dụng với đồ tàng hình.
140. Homorphus Charm
- Cách đọc: Hom-ơ-phớt Cham
- Ý nghĩa: Hiện nguyên hình, ví dụ biến người sói về dạng người.
141. Horn Tongue Hex
- Cách đọc: Hơ Tôn-gờ He-x
- Ý nghĩa: Biến lưỡi thành sừng.
142. Horton-Keitch Braking Charm
- Cách đọc: Hơ-tôn Két-chờ Bờ-rai-king Cham
- Ý nghĩa: Giúp người lái chổi bay chính xác hơn.
143. Horcrux-Making Spell
- Cách đọc: Hơ-cus Mờ-king Sờ-peo
- Ý nghĩa: Chuyển một phần linh hồn vào đồ vật, làm người dùng bất tử bằng cách giết người khác.
144. Hot-Air Charm
- Cách đọc: Hot-ơ Cham
- Ý nghĩa: Tạo đợt gió nóng từ đầu đũa.
145. Hour-Reversal Charm
- Cách đọc: Hou-Rì-vơ-sồ Cham
- Ý nghĩa: Đảo ngược thời gian (tối đa 5 tiếng), dùng để tạo Xoay Thời Gian.
146. Hurling Hex
- Cách đọc: Hơ-ling He-x
- Ý nghĩa: Khiến chổi bay rung lắc mạnh và cố hất người cưỡi ra.
147. Illegibilus
- Cách đọc: i-LEDJ-i-bull-is
- Ý nghĩa: Khiến chữ viết không đọc được.
148. Imperio
- Cách đọc: Im-PEER-ee-oh
- Ý nghĩa: Bùa chú độc đoán, điều khiển người khác như con rối. Đây là một trong ba lời nguyền không thể tha thứ.
149. Intruder Charm
- Cách đọc: Ìn-trai-đờ Cham
- Ý nghĩa: Báo động khi có người xâm nhập.
150. Incarcerous
- Cách đọc: in-KAR-ser-us
- Ý nghĩa: Trói chặt, gây khó thở.
151. Incarcifors
- Cách đọc: in-CAR-si-fors
- Ý nghĩa: Biến vật thành lồng sắt giam cầm mục tiêu.
152. Incendio
- Cách đọc: in-SEN-dee-o
- Ý nghĩa: Tạo vụ nổ nhỏ và lửa màu vàng cam hơi đỏ.
153. Immobulus
- Cách đọc: ih-MOH-byoo-luhs
- Ý nghĩa: Khiến mục tiêu đông cứng và dừng mọi hành động.
154. Impedimenta
- Cách đọc: im-PED-a-MEN-ta
- Ý nghĩa: Làm chậm đối thủ, thường dùng trong đấu tay đôi.
155. Imperturbable Charm
- Cách đọc: Im-pơ-tua-bay-bồ Cham
- Ý nghĩa: Tạo màng chắn bảo vệ vô hình, khiến vật khác không thể tác động lên vật bị ếm.
156. Impervius
- Cách đọc: im-PUR-vee-us
- Ý nghĩa: Chống thấm nước và sương.
157. Inanimatus Conjurus
- Cách đọc: Ìn-nan-ni-ma-tus Cần-zi-rợt
- Ý nghĩa: Triệu hồi vật không có hồn.
**
