Thiên Vương Bang nổi danh trong giang hồ với tinh thần thượng võ, lòng nghĩa hiệp và sự đoàn kết. Các đệ tử luôn xem trọng tình huynh đệ, sống hết mình vì nghĩa khí. Thiên Vương Bang lừng lẫy với các tuyệt kỹ ngoại công như Bá Vương Tam Kim, Hào Hùng Trảm, Tung Hoành Bát Hoang… Bài viết này sẽ đi sâu vào môn phái Thiên Vương trong Võ Lâm 1, từ hệ thống chiêu thức đến cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng, giúp bạn phát triển nhân vật một cách toàn diện.
Ngũ hành: Kim.
Đồng hệ: Thiếu Lâm.
Khắc hệ: Đường Môn, Ngũ Độc.
Kỵ hệ: Cái Bang, Thiên Nhẫn.
Giới tính: Nam.
Đặc tính: Ngoại Công.
Tấn Công: Tầm Gần.
Phe phái: Trung Lập.
Phân nhánh: Thương Pháp, Đao Pháp, Chùy Pháp.
Mục Lục
- 1 Hệ Thống Chiêu Thức Môn Phái Thiên Vương
- 2 Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Thương Pháp
- 3 Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Đao Pháp
- 4 Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Chùy Pháp
- 5 Vị Trí Địa Lý và NPC Quan Trọng của Thiên Vương Bang
- 6 Tổng Hợp Bãi Luyện Công Nhanh Cho Thiên Vương
Hệ Thống Chiêu Thức Môn Phái Thiên Vương
Mỗi nhánh của Thiên Vương Bang đều sở hữu hệ thống chiêu thức riêng biệt, mang đến những trải nghiệm chiến đấu khác nhau. Việc nắm vững các kỹ năng này là yếu tố then chốt để trở thành một cao thủ thực thụ.
Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Thương Pháp
Thiên Vương Thương Pháp nổi tiếng với khả năng phòng thủ vững chắc và những đòn tấn công liên hoàn. Tuy nhiên, để phát huy tối đa sức mạnh, bạn cần biết cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng một cách hợp lý.
1. Giới thiệu Kỹ Năng Môn Phái Thiên Vương Thương Pháp
a. Chiêu Thức Thiên Vương Thương Pháp
- Kỹ năng 90: Truy Tinh Trục Nguyệt;
- Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
- Kỹ năng 150: Bá Vương Tam Kim.
b. Ưu Điểm của Thiên Vương Thương Pháp
- Khả năng kháng chịu tốt, “trâu bò”;
- Tỷ lệ xuất chiêu liên tục 3 lần cao;
- Kháng vật lý tốt, ít sợ các phái ngoại công.
c. Nhược Điểm của Thiên Vương Thương Pháp
- Tốc độ di chuyển chậm, thiếu kỹ năng tăng tốc.
2. Cách Tăng Điểm Tiềm Năng cho Thiên Vương Thương Pháp
Việc phân bổ điểm tiềm năng hợp lý theo từng cấp độ là rất quan trọng để tối ưu hóa sức mạnh của Thiên Vương Thương Pháp. Dưới đây là gợi ý chi tiết:
- Cấp 1-cấp 9 (40 điểm):
- Sức mạnh: 55
- Thân pháp: 40
- Sinh khí: 30
- Cấp 9-cấp 18 (45 điểm):
- Sức mạnh: 85
- Thân pháp: 50
- Sinh khí: 35
- Cấp 18-cấp 27 (45 điểm):
- Sức mạnh: 110
- Thân pháp: 65
- Sinh khí: 40
- Cấp 27-cấp 36 (45 điểm):
- Sức mạnh: 140
- Thân pháp: 75
- Sinh khí: 45
- Cấp 36-cấp 45 (45 điểm):
- Sức mạnh: 165
- Thân pháp: 90
- Sinh khí: 50
- Cấp 45-cấp 54 (45 điểm):
- Sức mạnh: 195
- Thân pháp: 100
- Sinh khí: 55
- Cấp 54-cấp 63 (45 điểm):
- Sức mạnh: 225
- Thân pháp: 115
- Cấp 63-cấp 72 (45 điểm):
- Sức mạnh: 260
- Thân pháp: 125
- Cấp 72-81 (45 điểm):
- Thân pháp: 140
- Sinh khí: 85
- Cấp 81-90 (45 điểm):
- Sinh khí: 130
Đến cấp 90, các chỉ số cơ bản của Thiên Vương Thương Pháp sẽ là: 260 sức mạnh, 140 thân pháp, 130 sinh khí.
Lời khuyên: Sau cấp 90, hãy tập trung nâng thân pháp lên 200-210 và độ chính xác lên trên 7000.
3. Cách Tăng Điểm Kỹ Năng cho Thiên Vương Thương Pháp
Thương Pháp là một nhánh khó chơi của Thiên Vương Bang, đòi hỏi độ chính xác cao, lực tay tốt và sinh khí ổn định để chịu đựng trong giao tranh.
Vẻ đẹp của Thiên Vương Thương Pháp thể hiện rõ nhất ở các chiêu thức cấp cao như 3x, 6x, 9x. Sức mạnh thực sự của Thương Pháp chỉ bắt đầu bộc lộ sau cấp 135 (đối với người chơi không sử dụng sách vở).
Giai Đoạn 120-130
- Điểm kỹ năng: 120
- Điểm tiềm năng: 600 (chưa tính 35 Sức Mạnh, 25 Thân Pháp và 25 Sinh Khí gốc)
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 285
- Thân Pháp: 225
- Sinh Khí: 175
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Thương Pháp: 20
- Huyết Chiến Bát Phương: 20
- Dương Quan Tam Điệp: 20
- Hồi Phong Lạc Nhạn: 10
- Kim Chung Tráo: 10
- Tĩnh Tâm Quyết: 10
- Đoạn Hồn Thích: 1
Với một cây thương trắng, bạn sẽ có:
- Lực tay max: 3200
- Độ chính xác: 8500
- Sinh lực (SL): 5400 (chưa tính trang bị)
Thiên Vương là phái cận chiến, thường xuyên phải hứng chịu nhiều sát thương trong giao tranh. Do đó, sinh lực và khả năng kháng là vô cùng quan trọng.
“Muốn giết được kẻ thù, trước tiên mình phải sống sót.” Hãy đảm bảo lượng máu luôn ở mức tối thiểu 6500!
Giai Đoạn 130-140
Tiếp tục nâng Hồi Phong Lạc Nhạn lên tối đa và tăng Thân Pháp lên khoảng 240-250.
Hồi Phong Lạc Nhạn sẽ cải thiện đáng kể lực tay. Lúc này, Thiên Vương Thương Pháp nên tập trung vào Thân Pháp để tăng độ chính xác và nâng SL lên trên 6000 (chưa tính trang bị).
Sau khi tối đa chiêu 1x, tiếp tục tăng vào Tĩnh Tâm Quyết để nâng độ chính xác, đồng thời tăng Sức Mạnh để cải thiện lực tay.
Cấp 140
- Kỹ năng: 139
- Tiềm năng: 695 (chưa kể tiềm năng gốc)
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 330
- Thân Pháp: 250
- Sinh Khí: 200
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Thương Pháp: 20
- Huyết Chiến Bát Phương: 20
- Dương Quan Tam Điệp: 20
- Hồi Phong Lạc Nhạn: 10
- Tĩnh Tâm Quyết: 14
- Đoạn Hồn Thích: 5
- Kim Chung Tráo: 10
Với một cây thương trắng, bạn sẽ có khoảng 3670 lực tay max, 10200 độ chính xác và trên 6000 SL (chưa kể trang bị).
Nếu chưa hài lòng, hãy tiếp tục cày cấp hoặc sử dụng Vật phẩm luyện tập (VLMT) và Tinh túy kết (TTK).
Giai Đoạn 140-150
Tiếp tục tăng tối đa Tĩnh Tâm Quyết và tăng Sức Mạnh để cải thiện lực tay.
Thân Pháp 250 là đủ đối với một Thiên Vương Bang thương. Lúc này, bạn sẽ có khoảng 11300 độ chính xác (chưa kể vũ khí).
Từ giai đoạn 120 đến 140, tỷ lệ tấn công chí mạng chỉ đạt khoảng 85%. Sát thương của Thiên Vương Thương Pháp khá thất thường, phụ thuộc nhiều vào tỷ lệ tấn công chí mạng và xác suất đánh trúng đối phương.
Cấp 150:
- Kỹ năng: 149
- Tiềm năng: 745 (chưa kể gốc)
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 380
- Thân Pháp: 250
- Sinh Khí: 200
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Thương Pháp: 20
- Huyết Chiến Bát Phương: 20
- Dương Quan Tam Điệp: 20
- Hồi Phong Lạc Nhạn: 10
- Thiên Vương Đao Pháp (hỗ trợ): 1
- Thiên Vương Chùy Pháp (hỗ trợ): 1
- Kim Chung Tráo: 12
- Tĩnh Tâm Quyết: 20
- Đoạn Hồn Thích: 5
Với một cây thương trắng, bạn sẽ có: 3850 Lực tay Max, 11600 Độ chính xác.
Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Đao Pháp
Thiên Vương Đao Pháp nổi bật với sự linh hoạt và khả năng gây sát thương bất ngờ. Để làm chủ Đao Pháp, bạn cần nắm vững cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng hiệu quả.
1. Giới thiệu Kỹ Năng Môn Phái Thiên Vương Đao Pháp
a. Chiêu Thức Thiên Vương Đao Pháp
- Kỹ năng 90: Phá Thiên Trảm;
- Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
- Kỹ năng 150: Hào Hùng Trảm.
b. Ưu Điểm của Thiên Vương Đao Pháp
- Kháng cao;
- Linh hoạt khi PK trên ngựa;
- Kỹ năng có độ giật cao;
- Yêu cầu kỹ năng PK không quá cao, chỉ cần chọn đúng mục tiêu và di chuyển thông minh.
c. Nhược Điểm của Thiên Vương Đao Pháp
- Lực tay cơ bản thấp hơn so với Thương Pháp và Chùy Pháp;
- Cần trang bị tốt để tăng lực tay.
2. Cách Tăng Điểm Tiềm Năng cho Thiên Vương Đao Pháp
- Cấp 1-cấp 9 (40 điểm):
- Sức mạnh: 55
- Thân pháp: 40
- Sinh khí: 30
- Cấp 9-cấp 18 (45 điểm):
- Sức mạnh: 85
- Thân pháp: 50
- Sinh khí: 35
- Cấp 18-cấp 27 (45 điểm):
- Sức mạnh: 110
- Thân pháp: 65
- Sinh khí: 40
- Cấp 27-cấp 36 (45 điểm):
- Sức mạnh: 140
- Thân pháp: 75
- Sinh khí: 45
- Cấp 36-cấp 45 (45 điểm):
- Sức mạnh: 165
- Thân pháp: 90
- Sinh khí: 50
- Cấp 45-cấp 54 (45 điểm):
- Sức mạnh: 195
- Thân pháp: 100
- Sinh khí: 55
- Cấp 54-cấp 63 (45 điểm):
- Sức mạnh: 220
- Thân pháp: 120
- Cấp 63-cấp 72 (45 điểm):
- Sức mạnh: 245
- Thân pháp: 140
- Cấp 72-81 (45 điểm):
- Sức mạnh: 260
- Sinh khí: 85
- Cấp 81-90 (45 điểm):
- Sinh khí: 130
Đến cấp 90, các chỉ số cơ bản của Thiên Vương Đao Pháp sẽ là 260 sức mạnh, 140 thân pháp, 130 sinh khí.
Lời khuyên: Sau cấp 90, hãy ưu tiên tăng Sức mạnh lên trên 300 và Sinh khí lên trên 150.
3. Cách Tăng Điểm Kỹ Năng cho Thiên Vương Đao Pháp
Dưới đây là hướng dẫn chi tiết cách tăng điểm kỹ năng cho Thiên Vương Đao Pháp theo từng giai đoạn (10x~):
Giai Đoạn 120-130
- Điểm kỹ năng: 120
- Điểm tiềm năng: 600
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 350
- Thân Pháp: 200
- Sinh Khí: 160
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Đao Pháp: 20
- Vô Tướng Trảm: 20
- Bát Phong Trảm: 20
- Kinh Lôi Trảm: 10
- Tĩnh Tâm Quyết: 20
- Đoạn Hồn Thích: 1
- Thiên Vương Thương Pháp (Skill đầu tiên hỗ trợ 75% Độ chính xác 1% Tỉ lệ tấn công CM): 1
- Kim Chung Tráo: 1
Với Thiên Vương Bang Đao Pháp, Đoạn Hồn Thích chỉ cần để 1 điểm là đủ nhờ khả năng di chuyển nhanh.
Với một cây đao trắng:
- Lực tay max: 2700
- Độ chính xác: >7000
- Sinh lực (SL): >5000 (chưa kể đồ + ngựa)
Giai Đoạn 130-140
Tiếp tục tăng Độ chính xác lên khoảng 250 và cố gắng tối đa chiêu 1x để tăng lực tay. Hãy luôn cân bằng lực tay và Độ chính xác.
Cấp 140:
- Kỹ năng: 139
- Tiềm năng: 695 (chưa kể tiềm năng gốc)
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 360
- Thân Pháp: 250
- Sinh Khí: 170
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Đao Pháp: 20
- Vô Tướng Trảm: 20
- Bát Phong Trảm: 20
- Kinh Lôi Trảm: 10
- Tĩnh Tâm Quyết: 20
- Thiên Vương Thương Pháp: 3
- Thiên Vương Chùy Pháp: 1
- Kim Chung Tráo: 5
- Đoạn Hồn Thích: 1
Với một cây Đao trắng: 3000 lực tay max, >9000 Độ chính xác, Máu>5500 (chưa kể đồ + Ngựa )
Giai Đoạn 140-150
Khi đã tối đa đường đao, hãy tập trung tăng vào Sức Mạnh để gia tăng lực tay.
Tăng kỹ năng Thiên Vương Thương Pháp để hỗ trợ Độ chính xác và gia tăng Tỉ lệ tấn Công CM.
Cần biết cách điều tiết kháng tốt để tránh đột tử trong loạn chiến.
Lượng máu không có nhiều thay đổi so với giai đoạn trước. Với trang bị và ngựa tốt, máu có thể lên >7300.
Đao pháp cơ động, không cần quá nhiều máu như Thương và Chùy. Thậm chí, có thể giảm máu để tăng lực tay hoặc Độ chính xác nếu cần.
Cấp 150:
- Kỹ năng: 149
- Tiềm năng: 745 (chưa kể gốc)
Phân bổ điểm tiềm năng:
- Sức mạnh: 410
- Thân Pháp: 250
- Sinh Khí: 170
Phân bổ điểm kỹ năng:
- Thiên Vương Chiến Ý: 30
- Thiên Vương Đao Pháp: 20
- Vô Tướng Trảm: 20
- Bát Phong Trảm: 20
- Kinh Lôi Trảm: 10
- Tĩnh Tâm Quyết: 20
- Thiên Vương Thương Pháp: 10
- Thiên Vương Chùy Pháp: 1
- Kim Chung Tráo: 7
- Đoạn Hồn Thích: 1
Với một cây đao trắng: 3330 Lực tay max, gần 10k Độ chính xác, máu >5700 (chưa kể đồ + ngựa)
Sau 150: Tăng thêm để Thân Pháp khoảng 280, Sức Mạnh lên 450, Thiên Vương Thương Pháp lên 18 điểm (18 Điểm TVTP + 1 điểm TVCP giúp bạn có 100% TLtấn công CM).
Bạn có thể mua thêm VLMT + TTK để cải thiện tiềm năng và kỹ năng nếu chưa hài lòng.
Bí Quyết Tăng Điểm Tiềm Năng và Kỹ Năng cho Thiên Vương Chùy Pháp
Thiên Vương Chùy Pháp đang ngày càng trở nên phổ biến nhờ khả năng đánh được mặc định và sức mạnh vượt trội khi x2 chùy.
1. Giới thiệu Kỹ Năng Môn Phái Thiên Vương Chùy Pháp
a. Chiêu Thức Thiên Vương Chùy Pháp
- Kỹ năng 90: Truy Phong Quyết;
- Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
- Kỹ năng 150: Tung Hoành Bát Hoang.
b. Ưu Điểm của Thiên Vương Chùy Pháp
- Kháng siêu cao;
- Kỹ năng bắt dính đối thủ rất tốt;
- Độ giật cao khi áp sát, khống chế đối thủ khó chịu.
c. Nhược Điểm của Thiên Vương Chùy Pháp
- Cần kỹ năng PK cao để câu máu kẻ địch.
- Cần kiên nhẫn khi bị kẻ địch rỉa máu.
2. Cách Tăng Điểm Tiềm Năng cho Thiên Vương Chùy Pháp
- Cấp 1- cấp 9 (40 điểm):
- Sức mạnh: 55
- Thân pháp: 40
- Sinh khí: 30
- Cấp 9 – cấp 18 (45 điểm):
- Sức mạnh: 85
- Thân pháp: 50
- Sinh khí: 35
- Cấp 18 – cấp 27 (45 điểm):
- Sức mạnh: 110
- Thân pháp: 65
- Sinh khí: 40
- Cấp 27- cấp 36 (45 điểm):
- Sức mạnh: 140
- Thân pháp: 75
- Sinh khí: 45
- Cấp 36 – cấp 45 (45 điểm):
- Sức mạnh: 165
- Thân pháp: 90
- Sinh khí: 50
- Cấp 45 – cấp 54 (45 điểm):
- Sức mạnh: 195
- Thân pháp: 100
- Sinh khí: 55
- Cấp 54 – cấp 63 (45 điểm):
- Sức mạnh: 220
- Thân pháp: 120
- Cấp 63 – cấp 72 (45 điểm):
- Sức mạnh: 245
- Thân pháp: 140
- Cấp 72-81 (45 điểm):
- Sức mạnh: 260
- Sinh khí: 85
- Cấp 81-90 (45 điểm):
- Sinh khí: 130
Đến cấp 90, các chỉ số cơ bản của Thiên Vương Chùy Pháp sẽ là 260 sức mạnh, 140 thân pháp, 130 sinh khí.
Lời khuyên: Sau cấp 90, hãy tăng Sức mạnh lên trên 300 và Sinh khí lên trên 150.
3. Cách Tăng Điểm Kỹ Năng cho Thiên Vương Chùy Pháp
Chùy pháp Thiên Vương Bang có tầm đánh rộng, khả năng bắt dính tốt, sát thương ổn định và đặc biệt mạnh mẽ khi x2. Lượng máu dồi dào do không phải tăng nhiều Thân Pháp như đao và thương, di chuyển linh hoạt với 20 Đoạn Hồn Thích và giày HK Tốc độ di chuyển >50%.
So với Thương và Đao, Chùy Pháp ít khuyết điểm nhất, đây cũng là lý do nhiều cao thủ từ bỏ thương và đao để chuyển sang cầm chuỳ mỗi khi có đợt đơn đấu tự do.
Tăng điểm kỹ năng Truy Phong Quyết:
Skill 20: Truy Phong Quyết 380% sát thương vật lý, 40% tấn công CM, 90% bỏ qua né tránh
Skill 21: Truy Phong Quyết 428% sát thương vật lý, 41% tấn công CM, 94% bỏ qua né tránh
Skill 22: Truy Phong Quyết 476% sát thương vật lý, 43% tấn công CM, 98% bỏ qua né tránh
Skill 23: Truy Phong Quyết 524% sát thương vật lý, 45% tấn công CM, 99% bỏ qua né tránh
Skill 24: Truy Phong Quyết 572% sát thương vật lý, 47% tấn công CM, 99% bỏ qua né tránh
Sau Skill thứ 23, bỏ qua né tránh sẽ không tăng lên nữa. Nhiều người lầm tưởng Skill 90 càng lên cao thì bỏ qua né tránh càng tăng, nhưng thực tế 99% là tối đa. Để đạt 100% bỏ qua né tránh, cần chuỳ bỏ qua né tránh 1, hoặc 101% bỏ qua né tránh với chùy HK có bỏ qua né tránh 2.
Giá trị của dòng bỏ qua né tránh 1, 2%:
Công thức của tỉ lệ đánh trúng là Tỉ lệ đánh trúng = Độ chính xác / ( Độ chính xác + Né tránh )
Giả định với 1 Thiên Vương Bang max Chuỳ, có bỏ qua Né tránh 90 %
TLĐT ( tỉ lệ đánh trúng ) = Độ chính xác / ( Độ chính xác + Né tránh/10 ) = 10 x Độ chính xác / ( 10 x Độ chính xác + Né tránh )
Tức là Độ chính xác đc nâng lên gấp 10 lần với 90 % bỏ qua Né tránh
Tiếp, với 1 Thiên Vương Bang max Chuỳ cầm thêm Chuỳ bỏ qua né tránh 1 % => bỏ qua né tránh = 91 %
TLĐT = Độ chính xác / [ Độ chính xác + Né tránh x ( 9 / 100 ) ] = Độ chính xác x ( 100 / 9 ) / [ Độ chính xác x ( 100 / 9 ) + Né tránh ]
Tức là Độ chính xác tăng lên 100/9 lần với 91 % bỏ qua né tránh.
- Độ chính xác khi có thêm 1 % bỏ qua Né tránh hơn Độ chính xác lúc đầu:
100/9 – 100/10 = 10/9 ( lần )
Như vậy, có thể tính, với người nâng 1000 Độ chính xác => bỏ qua né tránh 1 % tương đương 1000 x ( 10 / 9 ) = 111 Độ chính xác ( quá thấp >”< )
Với người nâng 2000 Độ chính xác => 222 Độ chính xác
Với người nâng 3000 Độ chính xác => 333 Độ chính xác
Nhưng đây mới chỉ là bỏ qua Né tránh 90 % lên 91 %, từ 91 % lên 92 % và cao hơn nữa thì sao ?
Vẫn dùng công thức trên, giả định Thiên Vương Chùy tăng 3000 Độ chính xác:
– Từ 90 % -> 91 %, 1 % tương đương 333 Độ chính xác
– Từ 91 % -> 92 %, 1 % tương đương 375 Độ chính xác
– Từ 92 % -> 93 %, 1 % tương đương 428 Độ chính xác
…. “
Như vậy, Độ chính xác tăng lên tỉ lệ thuận với giá trị tăng lên của bỏ qua né tránh. Sau này với 23 Skill Truy Phong Quyết + chuỳ bỏ qua né tránh 1 hoặc 2, Thiên Vương Bang chùy sẽ lên 1 tầm cao nữa khi không phải tăng Thân Pháp và Tĩnh Tâm Quyết.
Qua công thức trên, có thể nhận thấy opt bỏ qua né tránh 2 và 1 không chênh lệch 1 khoảng cách quá lớn với nhau. Do đó khi chọn mua chùy HK, các opts sát thương vật lý điểm, sát thương vật lý%, bs vẫn nên được ưu tiên trước so với opt bỏ qua né tránh.
Cách thực hiện x2 chuỳ:
x2 Chuỳ được thực hiện bằng cách đánh mặc định chiêu Truy Phong Quyết, ở khoảng cách gần với đối thủ, sau đó kết hợp xoay chuột chuyển hướng chếch góc so với tia chuỳ chính giữa, đến khi thấy mất 2 tia chuỳ, chỉ còn 1 tia ngoài cùng xuất hiện nghĩa là bạn đã thực hiện thành công x2. Khi có x2, thì sức áp chế và sát thương của chùy tăng lên gấp bội, rất dễ kết thúc đối phương.
Sau đây là hướng dẫn cách X2 Chùy Pháp:
- Đầu tiên là xuất chuỳ vào mục tiêu.
- Sau đó vẫn giữ mặc định, kết hợp chuyển hướng chuột chếch 1 góc khoảng 30 độ so với tia chuỳ chính giữa.
- Tóm lại, để thực hiện x2 chùy gồm 3 bước: đánh kềm đối phương lại, DHT áp sát, chếch chuột khỏi mục tiêu 1 góc 30 độ để xuất hiện x2.
X2 chùy dễ thực hiện nhất ở các góc 6h, 12h vì có thể thấy 2 tia mất đi rõ nhất, các góc còn lại tuy khó thấy hơn, nhưng một khi đã thuần thục x2 thì cũng sẽ quen tay dần để biết cách xoay chuyển chuột cho phù hợp.
Một số ứng dụng của Thiên Vương Chùy pháp:
- Tín sứ;
- Vượt ải;
- PK.
Ngoài ra còn vô số ứng dụng khác như TK, săn boss v.v…, hoặc đơn thuần là biểu diễn để dân tình biết ta đây cũng biết x2 như ai.
Vị Trí Địa Lý và NPC Quan Trọng của Thiên Vương Bang
1. Vị Trí Địa Lý của Môn Phái Thiên Vương
(Hình ảnh bản đồ môn phái Thiên Vương sẽ được chèn tại đây)
2. NPC của Môn Phái Thiên Vương
Sau đây là những NPCs quan trọng và đặc thù của Thiên Vương:
Thiên Vương Bang Chủ – Dương Anh (Tẩm Cung)
Thiên Vương Bang Chủ Dương Anh
- Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Xuất Sư Thiên Vương Bang: Người chơi sẽ được phong hiệu Kình Thiên Nguyên Soái.
- Nhiệm vụ quan trọng khác.
NPC Dược Phẩm (Đệ tử Thiên Vương)
NPC Dược Phẩm đệ tử Thiên Vương
- Nơi cung cấp dược phẩm cho đệ tử nội môn Thiên Vương.
Thiên Vương Tiền Sứ (Lộ Vân Viễn)
NPC Thiên Vương Tiền Sứ Lộ Vân Viễn
- Nhận và hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 10: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Trưởng Thị Vệ, học các tuyệt kỹ nhập môn như Thiên Vương Thương, Đao, Chùy Pháp.
Thiên Vương Hữu Sứ (Dương Hồ)
NPC Thiên Vương Hữu Sứ Dương Hồ
- Nhận và hoàn thành nhiệm vụ cấp 20: Người chơi sẽ nhận được danh hiệu Thủ Trại Hãn Tướng, học được Tĩnh Tâm Quyết;
- Nhiệm vụ quan trọng khác.
Thiên Vương Tả Sứ (Cổ Bách)
NPC Thiên Vương Tả Sứ Cổ Bách
- Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 30: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Chưởng Đà Đầu Lĩnh, học được Bát Phong Trảm, Dương Quan Tam Diệp và Hàng Vân Quyết;
- Nhiệm vụ quan trọng khác.
Thiên Vương Hộ Pháp (Vương Tá) – Thiên Vương Đại
NPC Thiên Vương Hộ Pháp Vương Tá
- Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 40: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Thủy Đạo Thống Lĩnh, học được tuyệt kỹ Đoạn Hồn Thích.
Tổng Hợp Bãi Luyện Công Nhanh Cho Thiên Vương
Cấp 1 – 10: 8 thôn và các vùng phụ cận
Cấp 11 – 20: 7 ngoại thành thị lớn, 10 đại môn phái và vùng phụ cận, Mê cung Thất Sát Động, Dược Vương Cốc, Nhạn Đăng Sơn, Hoa Sơn, Mê Cung Đáy Giếng, Hẻm Mộc Nhân, Nam Nhạc Trấn, Nhập Môn mê cung, Thiên Nhẫn giáo tầng 1, tầng 2, Thiên Vương Đảo sơn động
Cấp 21 – 30: Mê Cung Mãnh Hổ Huyệt Động, Mê cung Bạch Thuỷ Động, Mê Cung Phục Lưu Động, Mê Cung Hoả Lang Động, Đường Môn, Cái Bang, Tần Lăng, Võ Lăng Sơn, Trung Nguyên Kiếm Các, Kiếm Các Tây Bắc, Kiếm Các Tây Nam, La Tiêu Sơn .
Cấp 31 – 40: Nga Mi phái, Mê cung Tuyết Báo động, Tuyết Báo động tầng 2, Dược Vương động tầng 1, Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng, Mê cung Thổ Phỉ, Mê cung Kim Quang Động, Mê cung Yến Tử Động, Mê cung Bạch Vân Động, Vũ Di Sơn, Miêu Lĩnh, Đông Phục Ngưu Sơn, Thục Cương Sơn .
Cấp 41 – 50: Mê cung Long Cung Động, Mê cung Kinh Hoàng Động, Hoàng Hà Nguyên Đầu, Mê Cung Thần Tiên Động, Thiếu Lâm Mật Thật, Mê cung Kê Quán Động, Điểm Thương động tầng 1, Điểm Thương động tầng 2, tầng 3, Kiếm Tính Phong Sơn động, Mê cung Toả Vân Động, Mê cung Phụng Nhãn Động, Tây Phục Ngưu Sơn, Điểm Thương Sơn, Thanh Thành Sơn
Cấp 51 – 60: Tuyết Báo động tầng 3, Địa đạo sau viện chùa Thành Đô Tín Tướng, Mê cung Thiết Tháp tầng 2, Ngự Hoa Viên Sơn động, Lưu Tiên động tầng 1, Mê cung Thiết tháp tầng 1-3, Động Tường Vân tầng 1, Thiên Tầm tháp tầng 2, Mê cung Băng Huỵệt, mê cung Thiên Tâm Động, Sơn Động dưới đáy Động Đình Hồ, Mê cung Ngọc Hoa động, Mê cung Nghiệt Long động, Mê cung Hưởng Thuỷ .
Cấp 61-70: Trường Giang nguyên đầu, Tuyết Báo động tầng 4, Trúc Tơ động tầng 1-2, Lưu Tiên động tầng 2-3-4, Tường Vân động tầng 2-3-4, Mật Đạo nha môn Tương Dương, Thanh Loa Đảo, Thiên T
