Trong thế giới lập trình, bảng mã ASCII đóng vai trò quan trọng như một hệ thống ngôn ngữ giúp con người giao tiếp với máy tính. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về bảng mã ASCII, từ định nghĩa cơ bản đến các ký tự và ứng dụng thực tế, giúp người mới bắt đầu lập trình dễ dàng tiếp cận và nắm vững kiến thức này.
Bảng mã ASCII và ứng dụng của nó trong lập trình
Mục Lục
I. Bảng mã ASCII là gì?
ASCII (viết tắt của American Standard Code for Information Interchange, nghĩa là Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ) là một hệ thống mã hóa ký tự dựa trên bảng chữ cái Latinh. Nó bao gồm một tập hợp các ký tự và mã ký tự, được sử dụng rộng rãi để biểu diễn văn bản trong máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin khác. Hiểu một cách đơn giản, ASCII là phương tiện để con người và máy tính trao đổi thông tin.
Bảng mã ASCII hiện đại bao gồm 256 ký tự, chia thành hai phần chính:
- 128 ký tự ASCII chuẩn: Gồm các ký tự cơ bản như chữ cái (A-Z, a-z), chữ số (0-9), dấu câu và các ký tự điều khiển. Các ký tự này được biểu diễn bằng hệ thập phân từ 0 đến 127 và hệ nhị phân 7 bit.
- 128 ký tự ASCII mở rộng: Bổ sung thêm các ký tự đặc biệt, ký tự đồ họa và ký tự của các ngôn ngữ khác nhau. Các ký tự này được biểu diễn bằng hệ thập phân từ 128 đến 255 và hệ nhị phân 8 bit.
Ban đầu, bảng mã ASCII chuẩn chỉ có 128 ký tự, sử dụng 7 bit để biểu diễn. Tuy nhiên, sự phát triển của công nghệ thông tin và sự phổ biến của máy tính trên toàn thế giới đã thúc đẩy việc mở rộng bảng mã ASCII để đáp ứng nhu cầu đa dạng về ngôn ngữ và ký tự. Bảng mã ASCII mở rộng ra đời, bổ sung thêm 128 ký tự, sử dụng 8 bit để biểu diễn, cho phép biểu diễn nhiều ký tự và biểu tượng hơn.
II. Tổng hợp bảng mã ASCII 256 ký tự
Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ 256 ký tự trong bảng mã ASCII, bao gồm cả ký tự điều khiển, ký tự in được và ký tự mở rộng.
Lưu ý:
- Các ký tự từ 0 đến 31 trong hệ thập phân là các ký tự điều khiển, không in ra màn hình mà thực hiện các chức năng điều khiển trong môi trường DOS. Một số ký tự đặc biệt có thể thực hiện các lệnh cụ thể, ví dụ: ký tự 7 (BEL) tạo ra tiếng bíp, ký tự 10 (LF) xuống dòng, ký tự 32 là dấu cách (khoảng trống).
- Bảng mã ASCII mở rộng có nhiều biến thể khác nhau. Tuy nhiên, chuẩn ISO 8859-1 được sử dụng rộng rãi trên Internet và hệ điều hành Windows, nên được coi là bảng mã ASCII mở rộng chuẩn.
1. Bảng ký tự điều khiển ASCII (ASCII Control Characters)
| Hệ 10 (Thập phân) | Hệ 2 (Nhị phân) | Hệ 16 (Thập lục phân) | HTML | Viết tắt | Truy nhập bàn phím | Tên/ Ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 000 0000 | 0 | NUL | ^@ | Ký tự rỗng | |
| 1 | 000 0001 | 1 | SOH | ^A | Bắt đầu Header | |
| 2 | 000 0010 | 2 | STX | ^B | Bắt đầu văn bản | |
| 3 | 000 0011 | 3 | ETX | ^C | Kết thúc văn bản | |
| 4 | 000 0100 | 4 | EOT | ^D | Kết thúc truyền | |
| 5 | 000 0101 | 5 | ENQ | ^E | Truy vấn | |
| 6 | 000 0110 | 6 | ACK | ^F | Sự công nhận | |
| 7 | 000 0111 | 7 | BEL | ^G | Tiếng kêu (bíp) | |
| 8 | 000 1000 | 8 | BS | ^H | Xóa ngược | |
| 9 | 000 1001 | 9 | HT | ^I | Thẻ ngang (Tab) | |
| 10 | 000 1010 | 0A | LF | ^J | Xuống dòng mới (Line Feed) | |
| 11 | 000 1011 | 0B | VT | ^K | Thẻ dọc | |
| 12 | 000 1100 | 0C | FF | ^L | Cấp giấy (Form Feed) | |
| 13 | 000 1101 | 0D | CR | ^M | Chuyển dòng/ Xuống dòng (Carriage Return) | |
| 14 | 000 1110 | 0E | SO | ^N | Ngoài mã (Shift Out) | |
| 15 | 000 1111 | 0F | SI | ^O | Mã hóa/Trong mã (Shift In) | |
| 16 | 001 0000 | 10 | DLE | ^P | Thoát liên kết dữ liệu | |
| 17 | 001 0001 | 11 | DC1 | ^Q | Điều khiển thiết bị 1 | |
| 18 | 001 0010 | 12 | DC2 | ^R | Điều khiển thiết bị 2 | |
| 19 | 001 0011 | 13 | DC3 | ^S | Điều khiển thiết bị 3 | |
| 20 | 001 0100 | 14 | DC4 | ^T | Điều khiển thiết bị 4 | |
| 21 | 001 0101 | 15 | NAK | ^U | Thông báo có lỗi bên gửi | |
| 22 | 001 0110 | 16 | SYN | ^V | Thông báo đã đồng bộ | |
| 23 | 001 0111 | 17 | ETB | ^W | Kết thúc truyền tin | |
| 24 | 001 1000 | 18 | CAN | ^X | Hủy | |
| 25 | 001 1001 | 19 | EM | ^Y | End of Medium | |
| 26 | 001 1010 | 1A | SUB | ^Z | Thay thế | |
| 27 | 001 1011 | 1B | ESC | ^[/ESC | Thoát | |
| 28 | 001 1100 | 1C | FS | ^ | Phân tách tập tin | |
| 29 | 001 1101 | 1D | GS | ^] | Phân tách nhóm | |
| 30 | 001 1110 | 1E | RS | ^^ | Phân tách bản ghi | |
| 31 | 001 1111 | 1F | US | ^_ | Phân tách đơn vị | |
| 127 | 111 1111 | 7F | DEL | DEL | Xóa |
2. Bảng ký tự ASCII in được (Printable ASCII Characters)
| Hệ 10 (Thập phân) | Hệ 2 (Nhị phân) | Hệ 16 (Thập lục phân) | HTML | Đồ họa (Hiển thị được) |
|---|---|---|---|---|
| 32 | 010 0000 | 20 | Khoảng trống (Space) | |
| 33 | 010 0001 | 21 | ! | ! |
| 34 | 010 0010 | 22 | “ | “ |
| 35 | 010 0011 | 23 | # | # |
| 36 | 010 0100 | 24 | $ | $ |
| 37 | 010 0101 | 25 | % | % |
| 38 | 010 0110 | 26 | & | & |
| 39 | 010 0111 | 27 | ‘ | ‘ |
| 40 | 010 1000 | 28 | ( | ( |
| 41 | 010 1001 | 29 | ) | ) |
| 42 | 010 1010 | 2A | * | * |
| 43 | 010 1011 | 2B | + | + |
| 44 | 010 1100 | 2C | , | , |
| 45 | 010 1101 | 2D | – | – |
| 46 | 010 1110 | 2E | . | . |
| 47 | 010 1111 | 2F | / | / |
| 48 | 011 0000 | 30 | 0 | 0 |
| 49 | 011 0001 | 31 | 1 | 1 |
| 50 | 011 0010 | 32 | 2 | 2 |
| 51 | 011 0011 | 33 | 3 | 3 |
| 52 | 011 0100 | 34 | 4 | 4 |
| 53 | 011 0101 | 35 | 5 | 5 |
| 54 | 011 0110 | 36 | 6 | 6 |
| 55 | 011 0111 | 37 | 7 | 7 |
| 56 | 011 1000 | 38 | 8 | 8 |
| 57 | 011 1001 | 39 | 9 | 9 |
| 58 | 011 1010 | 3A | : | : |
| 59 | 011 1011 | 3B | ; | ; |
| 60 | 011 1100 | 3C | < | < |
| 61 | 011 1101 | 3D | = | = |
| 62 | 011 1110 | 3E | > | > |
| 63 | 011 1111 | 3F | ? | ? |
| 64 | 100 0000 | 40 | @ | @ |
| 65 | 100 0001 | 41 | A | A |
| 66 | 100 0010 | 42 | B | B |
| 67 | 100 0011 | 43 | C | C |
| 68 | 100 0100 | 44 | D | D |
| 69 | 100 0101 | 45 | E | E |
| 70 | 100 0110 | 46 | F | F |
| 71 | 100 0111 | 47 | G | G |
| 72 | 100 1000 | 48 | H | H |
| 73 | 100 1001 | 49 | I | I |
| 74 | 100 1010 | 4A | J | J |
| 75 | 100 1011 | 4B | K | K |
| 76 | 100 1100 | 4C | L | L |
| 77 | 100 1101 | 4D | M | M |
| 78 | 100 1110 | 4E | N | N |
| 79 | 100 1111 | 4F | O | O |
| 80 | 101 0000 | 50 | P | P |
| 81 | 101 0001 | 51 | Q | Q |
| 82 | 101 0010 | 52 | R | R |
| 83 | 101 0011 | 53 | S | S |
| 84 | 101 0100 | 54 | T | T |
| 85 | 101 0101 | 55 | U | U |
| 86 | 101 0110 | 56 | V | V |
| 87 | 101 0111 | 57 | W | W |
| 88 | 101 1000 | 58 | X | X |
| 89 | 101 1001 | 59 | Y | Y |
| 90 | 101 1010 | 5A | Z | Z |
| 91 | 101 1011 | 5B | [ | [ |
| 92 | 101 1100 | 5C | ||
| 93 | 101 1101 | 5D | ] | ] |
| 94 | 101 1110 | 5E | ^ | ^ |
| 95 | 101 1111 | 5F | _ | _ |
| 96 | 110 0000 | 60 | | |
|
| 97 | 110 0001 | 61 | a | a |
| 98 | 110 0010 | 62 | b | b |
| 99 | 110 0011 | 63 | c | c |
| 100 | 110 0100 | 64 | d | d |
| 101 | 110 0101 | 65 | e | e |
| 102 | 110 0110 | 66 | f | f |
| 103 | 110 0111 | 67 | g | g |
| 104 | 110 1000 | 68 | h | h |
| 105 | 110 1001 | 69 | i | i |
| 106 | 110 1010 | 6A | j | j |
| 107 | 110 1011 | 6B | k | k |
| 108 | 110 1100 | 6C | l | l |
| 109 | 110 1101 | 6D | m | m |
| 110 | 110 1110 | 6E | n | n |
| 111 | 110 1111 | 6F | o | o |
| 112 | 111 0000 | 70 | p | p |
| 113 | 111 0001 | 71 | q | q |
| 114 | 111 0010 | 72 | r | r |
| 115 | 111 0011 | 73 | s | s |
| 116 | 111 0100 | 74 | t | t |
| 117 | 111 0101 | 75 | u | u |
| 118 | 111 0110 | 76 | v | v |
| 119 | 111 0111 | 77 | w | w |
| 120 | 111 1000 | 78 | x | x |
| 121 | 111 1001 | 79 | y | y |
| 122 | 111 1010 | 7A | z | z |
| 123 | 111 1011 | 7B | { | { |
| 125 | 111 1101 | 7D | } | } |
| 126 | 111 1110 | 7E | ~ | ~ |
3. Bảng mã ASCII mở rộng (Extended ASCII Characters)
| Hệ 10 (Thập phân) | Hệ 2 (Nhị phân) | Hệ 16 (Thập lục phân) | HTML | Ký tự | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 10000000 | 0x80 | € | € | Euro sign (Dấu Euro) |
| 129 | 10000001 | 0x81 | Chưa được sử dụng | ||
| 130 | 10000010 | 0x82 | ‚ | ‚ | Single low-9 quotation mark (Dấu nháy đơn) |
| 131 | 10000011 | 0x83 | ƒ | ƒ | Latin small letter f with hook |
| 132 | 10000100 | 0x84 | „ | „ | Double low-9 quotation mark (Dấu nháy kép) |
| 133 | 10000101 | 0x85 | … | … | Horizontal ellipsis (Dấu chấm lửng) |
| 134 | 10000110 | 0x86 | † | † | Dagger (Dấu dao găm) |
| 135 | 10000111 | 0x87 | ‡ | ‡ | Double dagger (Dấu dao găm kép) |
| 136 | 10001000 | 0x88 | ˆ | ˆ | Modifier letter circumflex accent |
| 137 | 10001001 | 0x89 | ‰ | ‰ | Per mille sign (Dấu phần nghìn) |
| 138 | 10001010 | 0x8A | Š | Š | Latin capital letter S with caron |
| 139 | 10001011 | 0x8B | ‹ | ‹ | Single left-pointing angle quotation mark |
| 140 | 10001100 | 0x8C | Œ | Œ | Latin capital ligature OE |
| 141 | 10001101 | 0x8D | Chưa được sử dụng | ||
| 142 | 10001110 | 0x8E | Ž | Ž | Latin capital letter Z with caron |
| 143 | 10001111 | 0x8F | Chưa được sử dụng | ||
| 144 | 10010000 | 0x90 | Chưa được sử dụng | ||
| 145 | 10010001 | 0x91 | ‘ | ‘ | Left single quotation mark (Nháy đơn trái) |
| 146 | 10010010 | 0x92 | ’ | ’ | Right single quotation mark (Nháy đơn phải) |
| 147 | 10010011 | 0x93 | “ | “ | Left double quotation mark (Nháy kép trái) |
| 148 | 10010100 | 0x94 | ” | ” | Right double quotation mark (Nháy kép phải) |
| 149 | 10010101 | 0x95 | • | • | Bullet (Dấu chấm tròn) |
| 150 | 10010110 | 0x96 | – | – | En dash (Gạch ngang ngắn) |
| 151 | 10010111 | 0x97 | — | — | Em dash (Gạch ngang dài) |
| 152 | 10011000 | 0x98 | ˜ | ˜ | Small tilde (Dấu ngã) |
| 153 | 10011001 | 0x99 | ™ | ™ | Trade mark sign (Dấu thương hiệu) |
| 154 | 10011010 | 0x9A | š | š | Latin small letter s with caron |
| 155 | 10011011 | 0x9B | › | › | Single right-pointing angle quotation mark |
| 156 | 10011100 | 0x9C | œ | œ | Latin small ligature oe |
| 157 | 10011101 | 0x9D | Chưa được sử dụng | ||
| 158 | 10011110 | 0x9E | ž | ž | Latin small letter z with caron |
| 159 | 10011111 | 0x9F | Ÿ | Ÿ | Latin capital letter Y with diaeresis |
| 160 | 10100000 | 0xA0 | Non-breaking space (Khoảng trắng không ngắt dòng) | ||
| 161 | 10100001 | 0xA1 | ¡ | ¡ | Inverted exclamation mark (Dấu chấm than ngược) |
| 162 | 10100010 | 0xA2 | ¢ | ¢ | Cent sign (Dấu cent) |
| 163 | 10100011 | 0xA3 | £ | £ | Pound sign (Dấu bảng Anh) |
| 164 | 10100100 | 0xA4 | ¤ | ¤ | Currency sign (Dấu tiền tệ chung) |
| 165 | 10100101 | 0xA5 | ¥ | ¥ | Yen sign (Dấu yên Nhật) |
| 166 | 10100110 | 0xA6 | ¦ | ¦ | Broken bar (Thanh đứt đoạn) |
| 167 | 10100111 | 0xA7 | § | § | Section sign (Dấu tiết đoạn) |
| 168 | 10101000 | 0xA8 | ¨ | ¨ | Diaeresis (Dấu hai chấm trên nguyên âm) |
| 169 | 10101001 | 0xA9 | © | © | Copyright sign (Dấu bản quyền) |
| 170 | 10101010 | 0xAA | ª | ª | Feminine ordinal indicator |
| 171 | 10101011 | 0xAB | « | « | Left-pointing double angle quotation mark |
| 172 | 10101100 | 0xAC | ¬ | ¬ | Not sign (Dấu phủ định) |
| 173 | 10101101 | 0xAD | | Soft hyphen (Dấu nối mềm) | |
| 174 | 10101110 | 0xAE | ® | ® | Registered sign (Dấu đã đăng ký) |
| 175 | 10101111 | 0xAF | ¯ | ¯ | Macron (Dấu gạch ngang trên nguyên âm) |
| 176 | 10110000 | 0xB0 | ° | ° | Degree sign (Dấu độ) |
| 177 | 10110001 | 0xB1 | ± | ± | Plus-minus sign (Dấu cộng trừ) |
| 178 | 10110010 | 0xB2 | ² | ² | Superscript two (Số 2 mũ trên) |
| 179 | 10110011 | 0xB3 | ³ | ³ | Superscript three (Số 3 mũ trên) |
| 180 | 10110100 | 0xB4 | ´ | ´ | Acute accent (Dấu sắc) |
| 181 | 10110101 | 0xB5 | µ | µ | Micro sign (Dấu micro) |
| 182 | 10110110 | 0xB6 | ¶ | ¶ | Pilcrow sign (Dấu đoạn văn) |
| 183 | 10110111 | 0xB7 | · | · | Middle dot (Dấu chấm giữa) |
| 184 | 10111000 | 0xB8 | ¸ | ¸ | Cedilla (Dấu móc dưới chữ) |
| 185 | 10111001 | 0xB9 | ¹ | ¹ | Superscript one (Số 1 mũ trên) |
| 186 | 10111010 | 0xBA | º | º | Masculine ordinal indicator |
| 187 | 10111011 | 0xBB | » | » | Right-pointing double angle quotation mark |
| 188 | 10111100 | 0xBC | ¼ | ¼ | Fraction one quarter (Phân số 1/4) |
| 189 | 10111101 | 0xBD | ½ | ½ | Fraction one half (Phân số 1/2) |
| 190 | 10111110 | 0xBE | ¾ | ¾ | Fraction three quarters (Phân số 3/4) |
| 191 | 10111111 | 0xBF | ¿ | ¿ | Inverted question mark (Dấu chấm hỏi ngược) |
| 192 | 11000000 | 0xC0 | À | À | Latin capital letter A with grave |
| 193 | 11000001 | 0xC1 | Á | Á | Latin capital letter A with acute |
| 194 | 11000010 | 0xC2 | Â | Â | Latin capital letter A with circumflex |
| 195 | 11000011 | 0xC3 | Ã | Ã | Latin capital letter A with tilde |
| 196 | 11000100 | 0xC4 | Ä | Ä | Latin capital letter A with diaeresis |
| 197 | 11000101 | 0xC5 | Å | Å | Latin capital letter A with ring above |
| 198 | 11000110 | 0xC6 | Æ | Æ | Latin capital letter AE ligature |
| 199 | 11000111 | 0xC |
